Game Preview

G1 - (A) làm việc ở (B).

  •  Vietnamese    11     Public
    trường học, bệnh viện, phòng khám, ...
  •   Study   Slideshow
  • Bác sĩ làm việc ở đâu?
    Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
  •  15
  • Giáo viên làm việc ở đâu?
    Giáo viên làm việc ở trường học.
  •  15
  • Nha sĩ làm việc ở đâu?
    Nha sĩ làm việc ở phòng khám.
  •  15
  • Y tá làm việc ở đâu?
    Y tá làm việc ở bệnh viện.
  •  15
  • Lao công làm việc ở đâu?
    Lao công làm việc ở trường học.
  •  15
  • Đầu bếp làm việc ở đâu?
    Đầu bếp làm việc ở nhà hàng.
  •  15
  • Thủ thư làm việc ở đâu?
    Thủ thư làm việc ở thư viện.
  •  15
  • Nông dân làm việc ở đâu?
    Nông dân làm việc ở trang trại.
  •  15
  • Cảnh sát làm việc ở đâu?
    Cảnh sát làm việc ở đồn cảnh sát.
  •  15
  • Lính cứu hỏa làm việc ở đâu?
    Lính cứu hỏa làm việc ở trạm cứu hỏa.
  •  15
  • Doanh nhân làm việc ở đâu?
    Doanh nhân làm việc ở công ty.
  •  15