Game Preview

[06.11.2025] HTO2 - Vocabs

  •  English    48     Unlisted
    Vocab check
  •   Study   Slideshow
  • Em tôi nhỏ hơn tôi 5 tuổi (dùng ‘year’)
    My brother/sister is 5 years younger than me
  •  15
  • Chị tôi lớn hơn tôi 6 tuổi (dùng ‘old’)
    My sister is 6 years older than me
  •  15
  • Anh/Chị bạn lớn hơn bạn nhiêu tuổi? (dùng ‘how’)
    How much older is your brother/sister than you?
  •  15
  • Em bạn nhỏ hơn bạn bao nhiêu tuổi? (dùng ‘how’)
    How much younger is your brother/sister than you?
  •  15
  • Em bạn nhỏ hơn bạn bao nhiêu tuổi? (dùng ‘how’)
    How much younger is your brother/sister than you?
  •  15
  • Nói 1 câu thể hiện độ chênh lệch tuổi giữa anh/chị/em với bạn
    My brother/sister is [number] years younger/older than me
  •  15
  • interview (v, n)
    (cuộc) phỏng vấn
  •  15
  • orchestra (phát âm & nghĩa)
    dàn giao hưởng /ˈɔːrkɪstrə/
  •  15
  • electric / electrical / electricity (phát âm)
    /ɪˈlektrɪk/ /ɪˈlektrɪkl/ /ɪˌlekˈtrɪsəti/
  •  15
  • situation (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    tình huống, tình thế /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
  •  15
  • side (n) (ít nhất 2 nghĩa)
    phía / cạnh / bên / phe
  •  15
  • in/on/at? : ___ a concert
    Dùng "at" với các sự kiện
  •  15
  • iPhone đắt hơn hầu hết điện thoại khác (dùng 'expensive')
    iPhones are more expensive than most other phones
  •  15
  • Spell this name & pronounce: Logan
    /ˈləʊɡən/
  •  15
  • Bạn cần phải đưa ra quyết định ngay lập tức (dùng ‘decision’)
    You need to make a/the/your decision immediately/right now
  •  15
  • ‘(e)s’ của từ này phát âm là? : deltas
    /z/ (từ gốc âm cuối là /ə/)
  •  15