Game Preview

ADJECTIVES - ADVERBS

  •  English    11     Public
    Grammar
  •   Study   Slideshow
  • I feel (happy/happily).
    happy (BỞI VÌ SAU CÁC ĐỘNG TỪ CHỈ CẢM XÚC LÀ TÍNH TỪ)
  •  15
  • Why do you never take me (serious/seriously)?
    serious BỞI VÌ SAU ĐỘNG TỪ THƯỜNG LÀ TRẠNG TỪ
  •  15
  • The meeting was very (bad/badly) organised.
    BADLY (Bởi vì bổ nghĩa cho động từ thường organized là TRẠNG TỪ)
  •  15
  • There was (complete/completely) silence.
    COMPLETE (bởi vì bổ nghĩa cho danh từ SILENCE-im lặng)
  •  15
  • Lucy speaks German very (good/well)
    WELL (Bởi vì bổ nghĩa cho động từ SPEAK)
  •  15
  • Lucy's German is very (good/well)
    GOOD (Bởi vì bổ nghĩa cho danh từ GERMAN)
  •  15
  • How are you? Are you (good/well)?
    WELL (Bởi vì câu này hỏi về sức khỏe tốt => well)
  •  15
  • Judy is a good tennis player. She hits the ball (hard/hardly)
    HARD (Bởi vì HARDLY nghĩa là "gần như không", HARD vừa là tính từ vừa là trạng từ)
  •  15
  • I haven't been feeling so well lately/late.
    LATELY (bởi vì LATE là muộn, LATELY nghĩa là gần đây)
  •  15
  • I like your hat. It looks _______ on you.
    GOOD (Cấu trúc look good on smb: trông rất hợp với ai đó)
  •  15
  • I'll have to go shopping. There's _______ anything to eat.
    HARDLY (gần như khôgn có gì để ăn)
  •  15