Game Preview

Từ Hán Việt

  •  Vietnamese    4     Public
    Ôn tập về từ Hán Việt
  •   Study   Slideshow
  • Trong các từ sau, đâu là từ mượn tiếng Hán, đâu là từ mượn các ngôn ngữ khác? (Nhân loại, thế giới, video, nhận thức, cộng đồng, xichlô, cô đơn, nghịch lí, mê cung, a-xit, ba-zơ)
    Từ mượn tiếng Hán nhân loại, thế giới, nhận thức, cộng đồng, cô đơn, nghịch lí, mê cung. Từ mượn gốc ngôn ngữ khác video, xích lô, a-xít, ba-zơ.
  •  15
  • Phân biệt nghĩa của những yếu tố Hán Việt đồng âm sau đây: "thiên" trong "thiên vị", "thiên" trong "thiên văn", "thiên" trong "thiên niên kỉ"
    thiên trong thiên vị: nghiêng, lệch, thiên trong thiên văn: trời, thiên trong thiên niên kỉ: một nghìn.
  •  20
  • Phân biệt nghĩa của những yếu tố Hán Việt đồng âm sau đây: “họa” trong “tai họa” với “họa” trong “hội họa”, “họa” trong “xưởng họa”
    “hoạ” trong “tai hoạ”: điều không may xảy tới;...
  •  25
  • Phân biệt nghĩa của những yếu tố Hán Việt đồng âm sau đây:“đạo” trong “lãnh đạo”, “đạo” trong “đạo tặc”, “đạo” trong “địa đạo”
    đạo trong lãnh đạo: chỉ đạo; đạo trong đạo tặc: ăn trộm, ăn cắp; đạo trong địa đạo: con đường.
  •  15