Game Preview

Chính tả Lớp 3-4- W1 - W4

  •  English    28     Public
    Helps students practice spellings of Vietnamese words
  •   Study   Slideshow
  • an hay ang -đ......... hoàng - đ..........ông - s............ loáng
    đàng hoàng đàn ông sáng loáng
  •  15
  • ăn hay ăng n......... nót siêng n.............. giăng............. gi..............
    nắn nót siêng năng giăng giăng
  •  20
  • ai hay ay hoa nh.......... ánh m........... máy b............
    hoa nhài ánh mai máy bay
  •  10
  • ao hay oao ngọt ng........... mèo kêu ng............. ng............ ng............ ngán
    ngọt ngào mèo kêu ngoao ngoao ngao ngán
  •  20
  • cùng nghĩa với hiền l................ không chìm dưới nước n........... vật dùng để cắt lúa: l...........
    lành, nổi, liềm
  •  25
  • an hay ang -Trái nghĩa với dọc - Nắng lâu, không mưa, làm đất nứt nẻ vì thiếu nước - Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc
    ngang, hạn hán, đàn
  •  15
  • 2 từ chứa vần: uêch
    rỗng tuếch, nguệch ngoạc, huếch hoác
  •  20
  • 2 từ chứa vần uyu
    ngã khuỵu, khuỷu tay, khúc khuỷu
  •  25
  • (xấu, sấu) cây.........., chữ .............. (xẻ, sẻ) san............, .............gỗ (sắn, xắn): ..............tay áo, củ...............
    cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ, xắn tay áo, củ sắn
  •  20
  • (căn, căng): kiêu........., ...........dặn (nhằn, nhằng): nhọc............, lằng ............. (vắn, vắng): ..............mặt, .............tắt
    kiêu căng, căn dặn, nhọc nhằn, lằng nhằng, vắng mặt, vắn tắt
  •  20
  • Hoàn thành đoạn thơ: Hai bàn tay em Như Hoa đầu cành Hoa hồng hồng nụ Cánh tròn ngón xinh......
    Đêm em nằm ngủ Hai hoa ngủ cùng Hoa thì bên má Hoa ấp cạnh lòng.
  •  15
  • 3 từ chỉ trẻ em
    ......
  •  10
  • 3 từ chỉ tính nết của trẻ em
    ........
  •  20
  • 3 từ chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn dành cho trẻ em.
    ...........
  •  15
  • Đặt câu theo mẫu câu: Ai là gì
    ..........
  •  20
  • Đặt câu theo mẫu: Con gì là gì
    .............
  •  20