Game Preview

Daily activities

  •  English    11     Public
    to review talking about daily activities and time
  •   Study   Slideshow
  • Arrange the phrases to form a correct sentence. Buổi sáng/ thức dậy/ tôi/ lúc 6 giờ/ thường.
    buổi sáng tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
  •  15
  • Arrange the phrases to form a correct sentence. tập thể dục/ Sau đó/ từ 7 giờ/ tôi/ đến 8 giờ.
    Sau đó tôi tập thể dục từ 7 giờ đến 8 giờ.
  •  15
  • Arrange the phrases to form a correct sentence. làm gì?/ Buổi sáng/ thường/ bạn
    Buổi sáng bạn thường làm gì?
  •  15
  • Arrange the phrases to form a correct sentence. Lớp tiếng Việt/ lúc mấy giờ/ bắt đầu (start)/?
    Lớp tiếng Việt bắt đầu lúc mấy giờ?
  •  15
  • Arrange the phrases to form 2 correct sentences. người Mỹ gốc Việt/ 15 tuổi/ là/ An/ năm nay/ anh ấy
    An năm nay 15 tuổi. Anh ấy là người Mỹ gốc Việt.
  •  25
  • Arrange the phrases to form a correct sentence. buổi tối/ làm gì/?/ thường/ Bạn/ vào
    Bạn thường làm gì vào buổi tối?
  •  15
  • Arrange the phrases to form a correct sentence. lúc/ đi ngủ/ Bạn/ mấy giờ/ thường/?
    Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ?
  •  15
  • Arrange the phrases to form a correct sentence. Lúc mấy giờ/ đi thư viện/ chị/ học bài/?
    Lúc mấy giờ chị đi thư viện học bài?
  •  15
  • Buổi sáng anh ấy thường làm gì?
    ăn sáng uống cà phê
  •  15
  • Complete the sentence - Trước khi ăn sáng, tôi _______________
    làm vệ sinh cá nhân
  •  15
  • Tôi đi học từ 10 giờ_______________4 giờ chiều mỗi ngày (every day)
    đến
  •  15