Game Preview

ENGLISH DISCOVERY 7- UNIT 6- CLASS RULES

  •  English    17     Public
    Học sinh dịch từ tiếng việt sang tiếng Anh các class rules
  •   Study   Slideshow
  • Bạn phải làm bài tập về nhà đúng hạn
    You must do your homework on time
  •  15
  • Bạn phải mặc đồng phục khi đến lớp
    You must wear your school uniform to class
  •  15
  • Bạn phải giơ tay trước khi phát biểu
    You must raise your hand before speaking
  •  15
  • Bạn phải đến lớp đúng giờ
    You must come to class on time
  •  15
  • Bạn không được sử dụng điện thoại trong lớp
    You mustn’t use your mobile phone in class
  •  15
  • Bạn không được ăn uống trong lớp học
    You mustn’t eat or drink in the classroom
  •  15
  • Bạn không được viết vẽ bậy lên bàn ghế
    You mustn’t draw or write on the desks
  •  15
  • Bạn không được làm ồn trong giờ học
    You mustn’t make noise during the lesson
  •  15
  • Bạn nên lắng nghe thầy cô giảng bài
    You should listen to the teacher carefully
  •  15
  • Bạn nên giữ bàn học sạch sẽ và gọn gàng
    You should keep your desk clean and tidy
  •  15
  • Bạn nên giúp đỡ bạn bè khi họ gặp khó khăn
    You should help your classmates when they have difficulties
  •  15
  • Bạn nên chuẩn bị bài trước khi đến lớp
    You should prepare the lesson before coming to class
  •  15
  • Bạn không nên nói chuyện riêng trong giờ học
    You shouldn’t talk privately during the lesson
  •  15
  • Bạn không nên quên mang sách vở đến lớp
    You shouldn’t forget to bring your books to class
  •  15
  • Bạn không nên ngắt lời người khác khi họ đang nói
    You shouldn’t interrupt others when they are speaking
  •  15
  • Bạn không nên bỏ tiết học
    You shouldn’t skip the lesson
  •  15