Game Preview

Starters

  •  English    17     Public
    Listening Part 1+2
  •   Study   Slideshow
  • 1) Có mười cây bút chì trong cặp                  2) There is a clock in the classroom.
    1) There are ten pencils in the backpack. 2) Có một cái đồng hồ ở trong lớp học
  •  15
  • 1) Có một cái máy tính trên bàn học.         2) There are four books under the desk.
    1) There is a computer on the desk.            2) Có 4 quyển sách ở dưới bàn học,
  •  15
  • 1) Có một đồng hồ bên cạnh của sổ.             2) There are twelve pencils on the cupboard.
    1) There is a clock next to the window      2) Có 12 bút chì ở trên cái tủ.
  •  15
  • 1) There are two pens under the bookcase.                                                                 2) Có tám quyển tập dưới bên học
    1) Có 2 bút mực ở dưới kệ sách.                      2) There are eight notebooks under the desk.
  •  15
  • 1) Có một giáo viên đứng trước cái bảng. 2) Có 3 cậu bé ở sau cánh cửa.
    1) There is a teacher in front of the board. 2) There are three boys behind the door.
  •  15
  • 1) There are three rubbers on the table.  2) Có bảy cây thước ở dưới bàn học.
    1) Có 3 cục tẩy ở trên bàn.                                2) There are seven rulers under the desk.
  •  15
  • 1) Có 6 cây viết mực trên tủ.                            2) There is a doll under the chair.
    1) There are six pens on the cupboard.     2) Có một con búp bê ở dưới cái ghế.
  •  15
  • 1) There are 2 pencil case on the desk.     2) Có một bé trai đứng trước cái cửa.
    1) Có 2 hộp bút ở trên bàn học.                      2) There is a boy in front of the door.
  •  15
  • 1) c                                                           2) Có một giáo viên phía sau cái cửa.
    1) Có một máy tính ở trước cái cửa sổ.       2) there is a teacher behind the door.
  •  15
  • 1) Có một bút chì kế bên cuốn sách.              2) There are five rubbers in the backpack.
    1) There is a pencil next to the book.           2) Có 5 cục tẩy ở trong cái cặp.
  •  15
  • 1) Có 2 cục tẩy trong hộp bút                          2) There is a board in the classroom,
    1) There are two rubbers in the pencil case. 2) Có một cái bảng ở trong lớp học.
  •  15
  • 1) Có hai cái ghế trước cửa.                             2) Có 1 cây thước bên cạnh cuốn sách.
    1) There are chairs in front of the door.   2) There is a ruler next to the book.
  •  15
  • 1) Có một cái máy tính bên cạnh cái bảng. 2) There are nine clocks in the backpack.
    1) There is a computer next to the board. 2) Có 9 cái đồng hồ ở trong cái cặp
  •  15
  • 1) Có 11 quyển tập ở trên cái bàn.                  2) There is a backpack under the chair.
    1) There are eleven notebooks on the table. 2) Có một cái cặp ở dưới cái ghế.
  •  15
  • 1) Có 3 quyển sách trên kệ sách.                      2) There are seven chairs in the classroom.
    1) there are three books on the bookcase. 2) Có 7 cái ghế trong lớp học.
  •  15
  • 1) Có 2 con mèo ở dưới cái bàn học.              2) Có một con chó phía sau cái cây.
    1) there are two cats under the desk. 2) There is a dog behind the tree.
  •  15