Game Preview

[G1-G3] Classroom objects (1)

  •  Vietnamese    10     Public
    Practice 5 words: cái tẩy, cái thước kẻ, cái bút chì, cái bút, cái kéo
  •   Study   Slideshow
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái kéo.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái thước kẻ.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái bút.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái bút chì.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái tẩy.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái tẩy.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái bút chì.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái bút.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái thước kẻ.
  •  15
  • Đây là cái gì?
    Đây là cái kéo.
  •  15