Game Preview

Tiếng Việt 5

  •  Vietnamese    16     Public
    Tiếng Việt
  •   Study   Slideshow
  • “Bao la” có nghĩa là gì?
    Rộng lớn vô cùng
  •  15
  • Từ nào là động từ? a) đọc b) sách c) xanh
    đọc
  •  15
  • Thành ngữ “Bán anh em xa, mua láng giềng gần” nói lên điều gì?
    Giá trị của tình bạn gần hơn thân thiết hơn
  •  15
  • “Sân trường rộn ràng tiếng cười.” Từ “rộn ràng” là gì?
    Tính từ
  •  15
  • Từ “heo may” trong câu “Gió heo may se lạnh” thuộc từ loại gì?
    Danh từ (chỉ loại gió).
  •  15
  • Trong cụm từ “nắng vàng dịu nhẹ”, từ nào là tính từ?
    dịu nhẹ
  •  15
  • Từ nào trái nghĩa với “nhẹ nhàng”?
    “ồn ào” hoặc “mạnh mẽ”.
  •  15
  • Xếp các từ sau vào nhóm danh từ hoặc động từ: gió, thổi, lá, rơi.
    danh từ: gió, lá ; động từ: thổi, rơi.
  •  15
  • Đặt câu với từ “êm ả”.
    “Dòng sông mùa thu êm ả trôi.”
  •  15
  • Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”
    Hỏng
  •  15
  • Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?
    Yêu quý
  •  15
  • Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?
    khó coi
  •  15
  • Từ đồng nghĩa có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau? Những cánh hoa bé xíu cố gắng vươn lên khỏi đám cỏ để đón ánh nắng mặt trời.
    Nhỏ bé
  •  15
  • Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn thơ dưới đây? Cháu ở cùng bà, bà bảo cháu nghe/ Bà dạy cháu làm, bà chăm cháu học.
    Dạy – bảo – dặn
  •  15
  • Từ nào dưới đây không có nghĩa chuyển? A.Mũi B.Mặt C.Đồng hồ D.Tai
    C. Đồng hồ
  •  15
  • Từ bụng trong câu “anh ấy rất tốt bụng” được sử dụng theo nghĩa? A. nghĩa gốc B. nghĩa chuyển C. Nghĩa bóng D. Không đáp án nào đúng
    B. nghĩa chuyển
  •  15