Game Preview

1. Hiện tại đơn Vietnamese-English

  •  English    13     Public
    B1
  •   Study   Slideshow
  • Tôi thường đọc sách trước khi đi ngủ.
    I usually read books before going to bed.
  •  15
  • Cô ấy không ăn thịt vì cô ấy là người ăn chay. (vegetarian: người ăn chay)
    She doesn’t eat meat because she’s a vegetarian.
  •  15
  • Bố tôi dạy tôi cách sửa xe đạp.
    My dad teaches me how to fix bikes.
  •  15
  • Tôi nghĩ anh ấy không thực sự hiểu tình huống. (the situation)
    I think he doesn’t really understand the situation.
  •  15
  • Chúng tôi học tại một trường trung học quốc tế.
    We study at an international secondary school.
  •  15
  • Bạn có tin vào tình yêu sét đánh không? (love at first sight)
    Do you believe in love at first sight?
  •  15
  • Anh ấy luôn quên nơi anh ấy để chìa khóa.
    He always forgets where he puts his keys.
  •  15
  • Tôi thường xuyên tham gia các hoạt động tình nguyện.
    I regularly participate in volunteer activities.
  •  15
  • Không ai ở lớp tôi nói tiếng Tây Ban Nha.
    Nobody in my class speaks Spanish.
  •  15
  • Tôi ghét khi ai đó ngắt lời tôi.
    I hate it when someone interrupts me.
  •  15
  • Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện gần nhà tôi.
    My mom works at the hospital near my house.
  •  15
  • Cô ấy chơi đàn piano rất giỏi.
    She plays the piano very well.
  •  15
  • Chúng tôi thường ăn tối cùng nhau vào cuối tuần.
    We often have dinner together on weekends.
  •  15