Game Preview

MY FRIEND

  •  English    22     Public
    KIDS
  •   Study   Slideshow
  • (Kia là ai?)
    Who’s that?
  •  10
  • (Đó là bạn mới của tôi.)
    It’s my new friend.
  •  10
  • (Cô ấy đến từ đâu?)
    Where’s she from?
  •  10
  • (Cô ấy đến từ nước Úc.)
    She’s from Australia.
  •  10
  • Tôi có hai người bạn mới, Tony và Laura.
    I have two new friends, Tony and Laura.
  •  10
  • (TÔI CÓ MỘT NGƯỜI BẠN NƯỚC NGOÀI)
    I HAVE A FOREIGN FRIEND [ˈfɔːr.ən]
  •  10
  • (Cậu ấy mang quốc tịch gì?)
    WHAT NATIONALITY IS HE? [ˌnæʃ.ənˈæl.ə.t̬i]
  •  10
  • (CẬU ẤY LÀ NGƯỜI ÚC)
    HE’S AUSTRALIAN. [ɑːˈstreɪl.jən]
  •  10
  • (CÔ ẤY LÀ NGƯỜI MÃ LAI)
    SHE’S MALAYSIAN. [məˈleɪ.ʒə]
  •  10
  • (CÔ ẤY LÀ NGƯỜI MỸ)
    SHE’S AMERICAN. [əˈmer.ɪ.kən]
  •  10
  • (CÔ ẤY LÀ NGƯỜI ANH)
    SHE'S BRITISH.
  •  10
  • ([Tính cách] Cô ấy thế nào?)
    WHAT’S SHE LIKE?
  •  10
  • WHAT’S SHE LIKE? (Thân thiện)
    She is FRIENDLY
  •  10
  • WHAT’S HE LIKE? (Hay giúp đỡ)
    He is HELPFUL.
  •  10
  • WHAT’S SHE LIKE? (Thông minh)
    She is CLEVER.
  •  10
  • (NGƯỜI BẠN MỚI CỦA BẠN ĐẾN TỪ MALAYSIA PHẢI KHÔNG?)
    IS YOUR NEW FRIEND FROM MALAYSIA?
  •  10