Game Preview

DESTINATION B2

  •  English    29     Public
    U18 - PHRASES AND COLLOCATIONS
  •   Study   Slideshow
  • Chú ý đến cái gì, để tâm đến gì
    pay attention (to sth/sb)
  •  15
  • thu hút sự chú ý của ai đó
    attrack sb's attention
  •  15
  • lôi kéo sự chú ý của ai
    draw sb's attention to sth
  •  20
  • nghỉ ngơi khỏi việc gì
    have/take a break (from sth/doing)
  •  10
  • nghỉ trưa
    luch break
  •  10
  • thời gian quảng cáo
    commercial break
  •  5
  • commercial break
    have a discussion (with sb) about/on sth/doing
  •  5
  • thi / làm / có / đạt / trượt một kỳ thi
    take/do/have/pass/fail an exam
  •  15
  • làm bài kiểm tra
    sit (for) an exam
  •  15
  • sit (for) an exam
    have homework (to do)
  •  5
  • Chất vấn một ý tưởng
    Chất vấn một ý tưởng
  •  5
  • sáng kiến
    bright idea
  •  5
  • có nhiều điều để học về
    have a lot to learn about sth/doing
  •  25
  • có tiết học
    go to/have a lesson
  •  10
  • go to/have a lesson
    learn a/your lesson
  •  5
  • Quyết định về việc làm gì đó
    make up your mind (about sth/doing)
  •  10