Game Preview

Đố vui tiếng Việt

  •  Vietnamese    21     Public
    Đố vui giúp bé học tiếng Việt
  •   Study   Slideshow
  • Cái gì dùng để đựng cơm. Ăn xong rửa sạch trắng thơm mỗi ngày
    Cái bát
  •  15
  • Một nhà mà có 5 người. Đứa cao, đứa thấp, đứa lười, đứa chăm. Chỉ trỏ, viết vẽ, nắm cầm. Ai cũng quan trọng, xứng tầm như nhau
    Bàn tay
  •  20
  • Giống như chiếc nấm/ Lại có nhiều tay/ Không sợ mưa nắng/ Bé cần, có ngay
    Cái ô
  •  5
  • Cái gì có một bầy con/ Đứa nào miệng cũng tròn tròn như nhau/ Mỗi khi nhà có khách vào/ Cả bầy con ngoác miệng chào, ngộ ghê
    ấm trà
  •  20
  • Chỉ ăn cỏ non/ Uống nguồn nước sạch/ Mà tôi tặng bạn/ Rất nhiều sữa tươi.
    con bò
  •  5
  • Quả gì áo tím, mình tròn/ Bung với đậu thịt ăn no ngon lành
    Cà tím
  •  10
  • Con gì leo núi rất tài/ Có râu, có gạc, có hai cái sừng
  •  20
  • Người thì bé xíu/ Cả nhà đều yêu/ Ai cũng cưng chiều/ Hay cười dễ khóc/ Chưa phải đi học/ Chỉ ăn với chơi/ Uống no sữa rồi/ Thì lăn ra ngủ.
    em bé
  •  10
  • Con gì lông vằn mắt xanh. Dáng đi uyển chuyển, nhe nanh tìm mồi. Thỏ, nai gặp phải hỡi ôi ! Muông thú khiếp sợ tôn ngôi chúa rừng ?
    hổ
  •  15
  • Trên thân có nhiều vạch/ Giúp em kẻ thẳng hàng/ Đo kích thước rõ ràng/ Đố em vật gì nhỉ?
    thước kẻ
  •  25
  • Trên cây mà chẳng phải hoa/ Giúp cây quang hợp, khí ra khí vào/ Xanh tươi khi nắng chiếu vào/ Đố bé là bộ phận nào của cây?
  •  25
  • Nằm trong điều khiển/ Nhỏ bằng ngón tay/ Giúp đồ chơi chạy/ Là cái gì đây?
    pin
  •  20
  • Trên cây mà chẳng phải hoa/ Cũng không phải lá, hay là cành đâu/ Xanh, vàng, đỏ, tím, hồng, nâu/ Bao nhiêu chủng loại, nhiều màu lạ sao/ Bé đoán xem là gì nào?
    quả
  •  20
  • Tròn tròn như nón/ Bụng rộng, thân thưa./ Mẹ dùng vo gạo/ Rửa rau thật vừa.
    rổ rá
  •  25
  • Vỏ cứng, nhiều đường gân/ Trốn dưới cát lặng thầm/ Ngậm cát trong bụng bé/ Nhả ngọc ai cũng mê
  •  20
  • Xe bốn bánh/ Chạy bon bon/ Trên đường phố/ Gặp cản trở/ Thì bấm còi/ Kêu bíp bip
    ô tô
  •  5