Game Preview

IELTS 2 KHÓA 2 YOUNG ACHIEVER

  •  English    18     Public
    VOCABULARY
  •   Study   Slideshow
  • What does it mean? shortage
    thiếu (danh từ)
    lùn (tính từ)
  •  15
  • What does it mean? workforce
    nguồn nhân lực (danh từ)
    lao động (động từ)
  •  15
  • What does it mean? encourage
    khuyến khích, cổ vũ (động từ)
    làm khó khăn
  •  15
  • What does it mean? fulfil its need
    đáp ứng nhu cầu
    lắp đầy khoảng trống
  •  15
  • What does it mean? consultant
    người tư vấn
    người tranh cãi
  •  15
  • What does it mean? degree
    bằng cử nhân (bằng cấp)
    đồng ý (động từ)
  •  15
  • What does it mean? lack of
    thiếu ... (danh từ)
    đủ ... (danh từ)
  •  15
  • What does it mean? elephant in the room
    a big clear problem that everyone can see
    an elephant standing in a room
  •  15
  • What does it mean? graduate
    người đã tốt nghiệp
    người lớn
  •  15
  • What does it mean? recruitment
    việc tuyển dụng
    việc giáo dục
  •  15
  • What does it mean? institution
    cơ sở (như trường học)
    nhà hàng
  •  15
  • What does it mean? prestigious
    uy tín (tính từ)
    nổi tiếng
  •  15
  • What does it mean? criteria
    tiêu chí
    nhu cầu
  •  15
  • What does it mean? retire
    nghỉ lễ
    nghỉ hưu
  •  15
  • What does it mean? qualified
    đủ trình độ
    được đào tạo
  •  15
  • What does it mean? jobseekers
    nhà tuyển dụng
    người tìm việc
  •  15