Game Preview

ÔN TẬP HKII SINH HỌC 6

  •  Vietnamese    21     Public
    KHTN 6
  •   Study   Slideshow
  • Chim cánh cụt thuộc nhóm chim nào?
    Chim bơi.
  •  15
  • Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào?
    Nhóm Thú
  •  20
  • Nhóm động vật "Cá chép, tôm, ốc, cua, mực" sống trong môi trường nào?
    Nước
  •  10
  • Đặc điểm hô hấp bằng phổi và da là của nhóm động vật nào?
    Nhóm Lưỡng cư
  •  25
  • Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp bò sát? A. Bò sát đẻ trứng; B. Bò sát có lớp sừng trên bề mặt da; C. Bò sát hô hấp bằng da và phổi; D. Đại diện: rùa, cá sấu, thằn lằn…
    B
  •  20
  • "Có bộ lông mao bao phủ, răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm. Phần lớn chúng đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. Môi trường sống đa dạng”. Đây là đặc điểm của nhóm động vật nào?
    Động vật có vú / Nhóm Thú
  •  25
  • Môi trường có đa dạng sinh học lớn nhất là gì?
    Rừng nhiệt đới.
  •  15
  • Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh? A. Ruồi, chim bồ câu, ếch; B. Rắn, cá heo, hổ; C. Ruồi, muỗi, chuột; D. Ruồi, dơi, đà điểu.
  •  25
  • Nhận định sau đúng hay sai: Cá cóc Tam Đảo là đại diện của động vật thuộc nhóm bò sát.
    SAI
  •  20
  • Nhận định sau đúng hay sai: Cá heo là đại diện của của động vật thuộc nhóm cá sống trong môi trường nước mặn.
    SAI
  •  20
  • Nhận định sau đúng hay sai: Thú mỏ vịt là loài thuộc nhóm thú, đẻ con và có tuyến sữa.
    ĐÚNG
  •  20
  • Nhận định sau đúng hay sai: Đà điểu là đại diện của nhóm chim chạy, đẻ trứng, có lông vũ và mỏ sừng.
    ĐÚNG
  •  25
  • Nhận định sau đúng hay sai: Sách Đỏ Việt Nam là tài liệu quan trọng có ý nghĩa lớn.
    ĐÚNG
  •  15
  • Nhận định sau đúng hay sai: Các loài động vật có tên trong Sách Đỏ là các loài có số lượng cá thể lớn và xuất hiện nhiều ở vùng nhiệt đới.
    SAI
  •  15
  • Nhận định sau đúng hay sai: Buôn bán trái phép các loài động thực vật có tên trong Sách Đỏ là vi phạm pháp luật.
    ĐÚNG
  •  20
  • Nhận định sau đúng hay sai: Các loài thực vật có tên trong sách đỏ cần được nghiên cứu nhân giống và bảo tồn.
    ĐÚNG
  •  15