Game Preview

Các nghề nghiệp

  •  Vietnamese    12     Public
    Tên các loại nghề nghiệp
  •   Study   Slideshow
  • Nghề gì bạn với vữa, vôi, Xây nhà cao đẹp, bạn tôi đều cần?
    Nghề thợ xây
  •  15
  • Ai người đo vải . Rồi lại cắt may. Áo quần mới đẹp. Nhờ bàn tay ai?
    Cô thợ may
  •  15
  • Ai người đến lớp. Chăm chỉ sớm chiều. Dạy bảo mọi điều. Cho con khôn lớn?
    Cô giáo
  •  15
  • Nghề gì chân lấm tay bùn              Cho ta hạt gạo, ấm no mỗi ngày?
    Nghề nông
  •  15
  • Nghề gì chăm sóc bệnh nhân. Cho ta khỏe mạnh, vui chơi học hành?
    Nghề bác sĩ
  •  15
  • Chú mặc áo vàng. Đứng ở ngã ba. Trên mọi đường phố. Chỉ lối xe đi. Nghề gì thế nhỉ?
    Cảnh sát giao thông
  •  15
  • Tay cầm cái chổi. Chăm chỉ miệt mài. Quét dọn hàng ngày. Phố phường sạch sẽ. Là ai?
    Công nhân vệ sinh
  •  15
  • Mặc áo màu lửa, kêu vang trên đường. Khẩn trương dũng cảm, coi thường hiểm nguy. Nghề gì vậy nhỉ?
    Lính cứu hỏa
  •  15
  • Ai nơi hải đảo biên cương. Diệt thù, giữ nước coi thường hiểm nguy?
    Hải quân / Bộ đội
  •  15
  • Nghề gì cần đến đục, cưa. Làm ra giường, tủ .... sớm trưa bé cần?
    Nghề mộc
  •  15
  • Sĩ gì tô vẽ giang sơn? Sĩ gì canh giữ xóm làng Việt Nam?
    Họa sĩ, chiến sĩ
  •  20
  • Bồng, trẩm, khoan, nhặt ngân nga. Tay ai lướt nhẹ trên thanh phím ngà?
    Nhạc công
  •  15