Game Preview

Tiếng Việt 3

  •  Vietnamese    12     Public
    Từ vựng
  •   Study   Slideshow
  • Bé Linh đi chợ mua cà chua, su hảo và rau muống.
    su hào
  •  15
  • Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: Mẹ dặn em phải nói lời ___ (lễ phép/lễ hội) với người lớn.
    lễ phép
  •  5
  • Tìm một từ cùng nghĩa với từ xinh đẹp.
    xinh xắn
  •  10
  • Tìm một từ trái nghĩa với từ chăm chỉ.
    lười biếng
  •  20
  • Xác định từ chỉ sự vật trong câu sau: Chú mèo con đang ngủ trên ghế.
    Chú mèo con, ghế
  •  10
  • Tìm 3 từ chỉ sự vật thuộc nhóm đồ dùng học tập.
    bút, vở, thước
  •  20
  • Đặt một câu có ít nhất 2 từ chỉ sự vật.
    Mẹ em dùng tay để nặn bánh trôi.
  •  20
  • Gạch chân các từ chỉ hoạt động trong câu sau: Bé Mai đang tưới cây và quét sân giúp mẹ.
    tưới cây, quét sân
  •  15
  • Đặt một câu có từ chỉ hoạt động "chạy".
    Chúng tôi chạy nhảy quanh lớp.
  •  25
  • Tìm 3 từ chỉ đặc điểm của một bạn học sinh ngoan.
    trung thực, lễ phép, chăm chỉ,...
  •  15
  • Trong các từ sau, từ nào không phải từ chỉ sự vật? Giải thích vì sao. Cái bàn, con mèo, nhanh nhẹn, quyển sách.
    nhanh nhẹn
  •  5
  • Điền từ chỉ hoạt động phù hợp vào chỗ trống: Buổi sáng, ông em thường ___ báo, còn bà em thì ___ áo len cho cháu.
    đọc, đan
  •  15