Game Preview

Càng ____ càng ______

  •  Vietnamese    18     Public
    Càng ____ càng ______
  •   Study   Slideshow
  • (Lái xe) càng nhanh càng _______
    nguy hiểm / dễ gặp tai nạn / ...
  •  15
  • (Đi bộ qua đường) càng chậm càng _________
    an toàn / chắc / ...
  •  15
  • (Leo núi, đi tàu lượn siêu tốc) càng cao càng _______
    sợ / ...
  •  15
  • (Đặt vé máy bay, nộp bài tập) càng sớm càng _______
    tốt / ...
  •  15
  • (Vé máy bay, vé tàu lửa) đi càng xa càng ______
    đắt / mắc / ...
  •  15
  • (Đạp xe đường dài) càng xa càng _____
    mệt / ...
  •  15
  • (Thuyết trình, biểu diễn trên sân khấu) càng _______ càng hồi hộp
    đông / ....
  •  15
  • (Xem hài) càng ______ càng đau bụng
    cười / ....
  •  15
  • (Xem phim) càng _____ càng muốn khóc
    buồn / ...
  •  15
  • (Viết luận văn, vẽ tranh, chơi nhạc cụ) càng làm nhiều càng _____
    giỏi / ...
  •  15
  • (Nộp bài tập, hoàn thành dự án) càng trễ càng _____ _______
    căng thẳng / ....
  •  15
  • (Thức ăn nhanh, đồ ngọt) càng _____ càng béo/ mập.
    ăn / ....
  •  15
  • Lửa càng to càng nhỏ, là cái gì?
    ngọn nến
  •  15
  • Càng to càng nhỏ, là con gì?
    Con cua
  •  15
  • Cái gì càng to càng mắc (và càng mỏng)?
    tivi, điện thoại, máy tỉnh bảng, ...
  •  15
  • Cái gì không nên đeo vào ban đêm, vì càng đeo càng không thấy đường?
    kính râm / ...
  •  15