Game Preview

accidents

  •  English    21     Public
    accidents
  •   Study   Slideshow
  • Xe buýt đang rẽ phải thì có người đi bộ băng qua đường ( walk into the street)
    the bus was turning right when someone walked into the street
  •  15
  • Ai đó mở cửa xe ngay khi tôi đang đạp xe ngang qua.
    While I was riding my bike, Someone opened their car door.
  •  15
  • Trong khi họ đang nói chuyện, họ nhìn thấy một vụ tai nạn(see an accident .
    While they were talking, they saw an accident.
  •  15
  • Cô ấy đang xi nhan rẽ phải thì một chiếc xe máy bất ngờ lao tới và đâm vào xe cô ấy.
    She was turning right when a motorcycle hit her car.
  •  15
  • Họ đang lái xe trên đường cao tốc thì một chiếc lốp bị nổ. ( driving on the high way)
    They were driving on the highway when a tire broke.
  •  15
  • Một con chó chạy  ra đường  khi tôi đang lái xe máy
    A dog ran into the road while I was riding
  •  15
  • Một chiếc lốp bất ngờ bị nổ khi chúng tôi đang lái xe tốc độ cao.
    A tire broke while we were driving fast.
  •  15
  • Trong khi tôi đang đợi xe buýt, một vụ tai nạn ô tô xảy ra ngay trước mặt tôi.
    While I was waiting for the bus, a car accident happened right in front of me.
  •  15
  • Một chiếc xe tải đột ngột chuyển làn khi tôi đang vượt qua nó.( change lanes, overtake)
    A truck suddenly changed lanes while I was overtaking it.
  •  15
  • Tôi đang lái xe trong mưa lớn thì tôi bị trượt nước.( hydroplan)
    I was driving in heavy rain when I hydroplaned.
  •  15
  • Tôi đang lái xe thì một chiêc xe máy chạy từ trong hẻm ra ( alley)
    I was riding when a motorbike suddenly came out of an alley.
  •  15
  • Tôi đang lái xe thì một chiêc xe máy chạy từ trong hẻm ra ( alley)
    I was riding when a motorbike suddenly came out of an alley.
  •  15
  • Một chiếc xe tải đột ngột chuyển làn khi tôi đang vượt qua nó.( change lanes, overtake)
    A truck suddenly changed lanes while I was overtaking it.
  •  15
  • Một chiếc xe tải đột ngột chuyển làn khi tôi đang vượt qua nó.( suddenly change lanes, overtake)
    A truck suddenly changed lanes while I was overtaking it.
  •  15
  • Một chiếc lốp bất ngờ bị nổ khi chúng tôi đang lái xe tốc độ cao.
    A tire broke while we were driving fast.
  •  15
  • Một chiếc lốp bất ngờ bị nổ khi chúng tôi đang lái xe tốc độ cao.
    A tire broke while we were driving fast.
  •  15