Game Preview

Global success 8 Unit 8

  •  English    34     Public
    Vocabulary
  •   Study   Slideshow
  • trip
    chuyến đi
  •  15
  • open-air market
    chợ ngoài trời
  •  15
  • wear
    mặc trên người
  •  15
  • most of
    hầu hết
  •  15
  • home grown
    nhà trồng
  •  15
  • home-made
    nhà làm
  •  15
  • similar
    giống
  •  15
  • miss
    lỡ, nhỡ
  •  15
  • bargain
    mặc cả
  •  15
  • fixed price
    giá cố định/ giá niêm yết
  •  15
  • price tag
    nhãn giá
  •  15
  • convenience store
    cửa hàng tiện lợi
  •  15
  • most of the products sold at the market were home-grown and home-made
    hầu hết các sản phẩm bán ở chợ đều là nhà trồng và nhà làm
  •  15
  • Do you have similar markets in New Zealand?
    Bạn có chợ nào giống như vậy ở New Zealand không?
  •  15
  • I prefer shopping at the supermarket.
    Mình thích mua sắm ở siêu thị hơn.
  •  15
  • I can find almost everything I need there.
    Mình có thể tìm thấy hầu hết những thứ mình cần ở đó
  •  15