Game Preview

Địa 10 - Đất

  •  Vietnamese    20     Public
    Bài 14. Đất trên Trái Đất
  •   Study   Slideshow
  • Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
    Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
    Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
    Quyết định thành phần khoáng vật.
    Quyết định thành phần cơ giới.
  •  15
  • Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
    Địa hình
    Sinh vật
    Khí hậu
    Đá mẹ
  •  15
  • Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
    Sinh vật
    Đá mẹ
    Khí hậu
    Địa hình
  •  15
  • Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
    Nhiệt và ẩm.
    Ẩm và khí.
    Nhiệt và độ cao.
    Khí và nhiệt.
  •  15
  • Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
    Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
    Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
    Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
    Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
  •  15
  • Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
    Góp phần làm phá huỷ đá.
    Phân giải, tổng hợp chất mùn.
    Cung cấp vật chất hữu cơ.
    Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
  •  15
  • Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
    cung cấp vật chất hữu cơ.
    góp phần làm phá huỷ đá.
    phân giải, tổng hợp chất mùn.
    hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
  •  15
  • Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
    cung cấp chất vô cơ.
    cung cấp chất hữu cơ.
    làm đá gốc bị phá huỷ.
    tạo các vành đai đất.
  •  15
  • Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?
    Đá mẹ, khí hậu.
    Sinh vật, đá mẹ.
    Địa hình, đá mẹ.
    Khí hậu, sinh vật.
  •  15
  • Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
    làm phá huỷ đá gốc.
    cung cấp chất hữu cơ.
    tạo các vành đai đất.
    cung cấp chất vô cơ.
  •  15
  • Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
    Ngư nghiệp.
    Nông nghiệp.
    Lâm nghiệp.
    Công nghiệp.
  •  15
  • Các nhân tố hình thành đất gồm
    Đá mẹ, khí hậu, thủy triều, sinh vật, thời gian
    Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, đại dương
    Khí hậu, địa hình, sinh vật, thời gian, đại dương
    Đá mẹ, khí hâu, địa hình, sinh vật, thời gian
  •  15
  • Ở khu vực đồng bằng, tầng đất thường dày hơn vùng núi do
    quá trình phong hoá diễn ra chậm.
    quá trình xói mòn chiếm ưu thế.
    quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.
    quá trình rửa trôi diễn ra thường xuyên.
  •  15
  • Nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất là
    Đá mẹ
    Thời gian
    Khí hậu
    Sinh vật
  •  15
  • Khu vực mưa nhiều, tầng đất thường dày hơn khu vực mưa ít. Đúng hay sai?
    Đúng gòi
  •  15
  • Đặc trưng của đất là độ phì. Đúng hay sai?
    Chuẩn chuẩn
  •  15