Game Preview

G10 Unit 4 For a better community

  •  English    27     Public
    English 10 Global Success - Vocabulary and Grammar
  •   Study   Slideshow
  • Tự nguyện (adj)
    Voluntary
  •  5
  • Sự phát triển (n)
    Development
  •  5
  • Sự phát triển của cộng đồng (2 words - noun phrase)
    Community development
  •  15
  • Thúc đẩy, làm tăng lên (v)
    Boost
  •  15
  • Người quảng cáo (n)
    Advertiser
  •  15
  • Sự tin tưởng/ sự tự tin (n)
    Confidence
  •  15
  • Vô tận (adj)
    Endless
  •  15
  • Vô vọng
    Hopeless
  •  5
  • Trẻ mồ côi (n)
    Orphan
  •  15
  • Trại trẻ mồi côi (n)
    Orphanage
  •  15
  • Tổ chức từ thiện (2 words - noun phrase)
    Charitable organization
  •  15
  • Nhà môi trường học (n)
    Environmentalist
  •  20
  • Sự tham gia tích cực (2 words - noun phrase)
    Active participation
  •  25
  • Phi chính phủ (adj)
    Non-governmental
  •  25
  • Chịu đựng (2 words - phrasal verb)
    Suffer from
  •  20
  • Khu vực bị ngập lụt (2 words)
    Flooded area
  •  20