Game Preview

GRADE 5 - UNIT 3 - My foreign friends.

  •  English    16     Public
    quốc gia, quốc tịch, hình dáng, tính cách
  •   Study   Slideshow
  • Mary từ đâu đến? ( Nước úc)
    Where is Mary from? - She's from Australia.
  •  15
  • Họ từ đâu đến? ( come)
    Where do they come from?
  •  15
  • bạn quốc tịch gì? (Viet Nam)
    What nationality are you? - I'm Vietnamese.
  •  15
  • Cô Lucy là người Mỹ phải không? (Yes)
    Is Ms. Lucy American? - Yes, she is.
  •  15
  • Tony học lớp nào? (5A2)
    What class is Tony in? - He's in class 5A2.
  •  15
  • Bạn cùng lớp mới của bạn quốc tịch gì?
    What nationality is your new classmate? - he is British..
  •  15
  • Các bạn đến từ Trung Quốc phải không? (No/ Japan)
    Are you from China? - No, we aren't. We are from Japan.
  •  15
  • David trông như thế nào? (cao, tóc ngắn, mặt tròn.)
    What does David look like? - he is tall. He has short hair and a round face.
  •  15
  • Mary là người thế nào? (tốt bụng, thân thiện)
    What is Mary like? - She is friendly and kind.
  •  15
  • Em gái của bạn là người thế nào? (năng động)
    What is your sister like? - She is active.
  •  15
  • Em trai của bạn hài hước phải không? (yes)
    is your brother fun? - Yes, he is.
  •  15
  • Bạn sống ở làng Tả Thanh Oai với bố mẹ của bạn phải không?
    Do you live with your parents in Ta Thanh Oai village?
  •  15
  • Kể các cặp từ chỉ quốc gia - quốc tịch (mỹ, úc, anh, singapore, nhật, trung quốc, malaisia;
    America- American; Australia - Australian; British - Britain; Singapore - Singaporean; Japan - Japanese; China - Chinese; Malaysia, Malaysian…
  •  15
  • Kể tên từ chỉ hình dáng: (gần, béo, mảnh mai, xinh đẹp; mạnh khỏe, cao, thấp
    thin, fat, slim; beautiful; pretty; strong; tall; short
  •  15
  • Kể tên từ chỉ tính cách: thân thiện, tốt bụng, hay giúp đỡ người khác; năng động, hài hước, thông minh, hiền lành, chăm chỉ.
    friendly; kind, helpful; active; fun; smart; gentle; hard-working
  •  15
  • Kể các từ chỉ nơi ở (thành phố, làng, miền quê, núi, thị trấn, trung tâm thành phố
    city, village, countryside; mountains, town, city centre
  •  15