Game Preview

Grade 4 - ôn cấu trúc unit 1,2,3

  •  English    16     Public
    hỏi quốc gia, quốc tích, ngày, thứ
  •   Study   Slideshow
  • Họ từ đâu đến?
    Where are they from? / Where do they come from?
  •  15
  • Cô ấy quốc tịch gì?
    What nationality is she?
  •  15
  • Mark đến từ nước Australia.
    Mark is from Australia. Hoặc Mark comes from Australia.
  •  15
  • Cô Mary là người Anh.
    Ms. Mary is English.
  •  15
  • Bây giờ là mấy giờ? (7)
    What time is it? - It's 7 o'clock.
  •  15
  • Cô ấy thức dạy lúc mấy giờ? (6:30)
    What time does she get up? - She gets up at 6:30.
  •  15
  • Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? (7H15)
    What time do you have breakfast? - I have breakfast at 7:15.
  •  15
  • Mẹ của bạn nấu bữa tối lúc 6H chiều phải không? (Yes)
    Does your mother cook dinner at 6 PM? - Yes, she does.
  •  15
  • Trang làm gì vào các ngày thứ Tư?
    What does Trang do on Wednesdays?
  •  15
  • Chúng tôi thăm ông bà của chúng tôi vào các sáng chủ nhật.
    We visit our grandparents on Sundays morning.
  •  15
  • Hôm nay là thứ mấy? - (Thứ năm)
    What day is it today? - It's Thursday.
  •  15
  • Bạn có dạy sớm vào cuối tuần không? (No)
    Do you get up early at weekend? - No, I don't.
  •  15
  • Mary có đi xem phim vào các thứ Bảy không? ( Yes)
    Does Mary go to the cinema on Saturdays? - yes, she does.
  •  15
  • Tắm
    have a bath
  •  15
  • Bạn thường đọc sách ở đâu ?
    Where do you often read books?
  •  15
  • Đi bơi
    go swimming
  •  15