Game Preview

Eo_Mia loĝloko

  •  Esperanto    9     Public
    Pri domo kaj loĝlokoj
  •   Study   Slideshow
  • Ở tầng 2 có nhà tắm, phòng ngủ, và nhà vệ sinh.
    En la 2a etaĝo, estas banĉambro, dormoĉambro kaj necesejo.
  •  15
  • Tôi thích ở trong phòng ngủ nhất vì tôi có thể học và làm việc.
    Mi plej ŝatas resti en la
  •  15
  • Tầng 1 là gara để xe.
    En la 1a etaĝo estas garaĝo.
  •  15
  • Chúng tôi không có vườn.
    Ni ne havas ĝardenon.
  •  15
  • Nhà tôi có 1 phòng khách, 2 phòng ngủ và 1 bếp.
    Mia domo havas 1 salonon, 2 dormoĉambrojn kaj 1 kuirejon.
  •  15
  • Bạn thích sống ở thành phố hay nông thôn?
    Ĉu vi preferas vivi en la kamparo aŭ en la urbo?
  •  15
  • Bạn sống ở nhà hay căn hộ?
    Ĉu vi loóa en domo aŭ apartamento?
  •  15
  • Nhà bạn có mấy tầng?
    Kiom da etaĝoj estas en via domo?
  •  15
  • Bạn sống ở đâu?
    Kie vi loĝas?
  •  15