Game Preview

Adv_"Để" - Dịch câu

  •  Vietnamese    9     Public
    Dịch các câu sử dụng để
  •   Study   Slideshow
  • Let me open the door for you!
    Để anh mở cửa cho em!
  •  15
  • Where did you leave my phone?
    Anh để điện thoại của em ở đâu?
  •  15
  • Let me pay this time!
    Để em trả (tiền) lần này!
  •  15
  • Why do you leave your child cry?
    Tại sao anh để con khóc?
  •  20
  • What do you learn Vietnamese for?
    Bạn học tiếng Việt để làm gì?
  •  20
  • Don't let him go because he hasn't paid yet.
    Đừng để anh ta đi vì anh ta chưa trả tiền.
  •  20
  • The thief has to leave the TV behind and hides in the house.
    Tên trộm phải để TV lại và trốn ở trong nhà.
  •  25
  • Last month, a robber got into a store to ask for money.
    Tháng trước, một tên cướp đã vào cửa hàng để đòi tiền.
  •  15
  • The robber ran away, and forgot his money in the bank.
    Tên cướp bỏ chạy, và để quên tiền của hắn trong ngân hàng.
  •  15