Game Preview

Korpo kaj Malsanoj

  •  Esperanto    13     Public
    Ekzerco pri malsanoj kaj kuracado
  •   Study   Slideshow
  • Tôi bị ho.
    Mi tusas.
  •  15
  • Bạn thấy thế nào?
    Kiel vi fartas?
  •  15
  • Tôi bị đau đầu.
    Mia kapo doloras min.
  •  15
  • Tôi bị sốt.
    Mi havas febron.
  •  15
  • Tôi không khỏe.
    Mi ne bone fartas.
  •  15
  • Bạn có bị đau bụng không?
    Ĉu via ventro doloras?
  •  15
  • Phải làm gì?
    Kion fari?
  •  15
  • Cần uống thuốc và nghỉ ngơi nhiều
    Necesas preni medikamentojn kaj ripozi multe!
  •  15
  • Hàng ngày, bạn phải uống thuốc 2 lần *** khi ăn.
    Ĉiutage vi devas preni medikamentojn dufoje post manĝo.
  •  15
  • Tôi có thể ăn cá không?
    Ĉu mi povas manĝi fiŝaĵon?
  •  15
  • Tôi bị cảm lạnh.
    Mi havas malvarmumon.
  •  15
  • Bạn có thấy chóng mặt không?
    Ĉu vi sentas kapturnon?
  •  15
  • Bạn đã đi khám chưa?
    Ĉu vi jam vizitis kuraciston?
  •  15