Game Preview

Ôn tập GHKII Sinh 11

  •  Vietnamese    15     Public
    Ôn tập
  •   Study   Slideshow
  • Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể của sinh vật được gọi là
    Sinh trưởng
  •  15
  • Quá trình biến đổi về cấu trúc, chức năng của tế bào, mô và cơ thể diễn ra trong quá trình sống của sinh vật được gọi là
    Phát triển
  •  15
  • Thời gian từ lúc sinh ra đến khi chết đi của sinh vật là
    Tuổi thọ
  •  15
  • Loại mô thực vật chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân
    Mô phân sinh
  •  15
  • Lúa, tre, sậy không có loại mô phân sinh nào?
    Mô phân sinh bên
  •  15
  • Ở thực vật, sinh trưởng sơ cấp giúp cây tăng về chiều...
    dài
  •  15
  • Ở thực vật, sinh trưởng thứ cấp giúp cây tăng về
    đường kính
  •  15
  • Các loại hormone ức chế sinh trưởng gồm
    Ethylene, Abscisic acid.
  •  15
  • Các giai đoạn sinh trưởng của thực vật có hoa là
    Hạt => Cây con => Cây trưởng thành => Sinh sản => Cây già rồi chết.
  •  15
  • Các nhân tố bên trong chi phối sự phát triển của thực vật có hoa bao gồm
    Di truyền, hormone
  •  15
  • Các nhân tố bên ngoài chi phối sự phát triển của thực vật có hoa bao gồm
    Ánh sáng, nhiệt độ, dinh dưỡng
  •  15
  • Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật bao gồm 2 giai đoạn là
    giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
  •  15
  • Chim, ếch, châu chấu có kiểu phát triển gì?
    Chim (không qua biến thái), ếch (qua biến thái hoàn toàn), châu chấu qua biến thái không hoàn toàn)
  •  15
  • Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm
    trứng => sâu bướm => nhộng=> bướm trưởng thành.
  •  15
  • Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của muỗi
    trứng => ấu trùng => nhộng => muỗi trưởng thành.
  •  15