Game Preview

unit 14-vocabulary

  •  English    38     Public
    what happened in the story?
  •   Study   Slideshow
  • quả dưa hấu
    watermelon
  •  15
  • Xảy ra
    happen
  •  15
  • ra lệnh
    order
  •  15
  • Xa xôi
    far away
  •  15
  • Hạt giống
    seed
  •  15
  • trồng
    grow
  •  15
  • Trao đổi
    exchange
  •  15
  • Nghe về
    hear about
  •  15
  • cho phép
    let
  •  15
  • Trở lại
    go back
  •  15
  • Công chúa
    princess
  •  15
  • Hoàng tử
    prince
  •  15
  • Phù thuỷ
    witch
  •  15
  • hoàng hậu
    queen
  •  15
  • lâu đài
    castle
  •  15
  • Phép thuật
    magic
  •  15