Game Preview

Bai 12 THIEN NHIEN PHAN HOA DA DANG

  •  Vietnamese    17     Public
    THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA THEO ĐỘ CAO VÀ CÁC MIỀN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
  •   Study   Slideshow
  • Sự hình thành ba đai cao trước hết do sự thay đổi theo độ cao của A. đất đai. B. sinh vật. C. khí hậu. D. sông ngòi.
    C. khí hậu
  •  15
  • Câu 3. Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới (m) A. 400 – 500. B. 500 – 600. C. 600 – 700. D. 700 – 800.
    C. 600-700m
  •  15
  • Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao ( m) A. 700- 800. B. 800- 900. C. 900- 1.000. D. 1.000 – 1.100.
    C. 900- 1.000.
  •  15
  • Điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta? A. Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ rệt. B. Mùa hạ nóng. C. Mưa quanh năm. D. Độ ẩm thay đổi tùy nơi.
    C. Mưa quanh năm.
  •  15
  • Đất vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa chủ yếu là nhóm đất A. phù sa. B. xám bạc màu. C. đất feralit. D. đất núi đá.
    C. đất feralit
  •  15
  • Đặc điểm khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là A. không có tháng nào nhiệt độ trên 250C, độ ẩm tăng. B. khí hậu mát mẻ, mưa rất ít. C. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25 C, mưa nhiều hơn.
    không có tháng nào nhiệt độ trên 25độC, độ ẩm tăng
  •  15
  • Ở độ cao từ 600 – 700m đến 1600 – 1700m có A. đất mùn. B. đất feralit có mùn. C. nhiều loài cây ôn đới.
    B. đất feralit có mùn.
  •  15
  • Ở độ cao từ 1600 đến 1700m có A. rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim. B. rêu, địa y phủ kín thân, cành cây. C. nhiều chim, thú cận nhiệt đới phương Bắc. D. nhiều loài thú có lông dày như gấu, sóc…
    B. rêu, địa y phủ kín thân, cành cây.
  •  15
  • Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao trên (m) A. 2500. B. 2600. C. 2700. D. 2800.
    B. 2600
  •  15
  • Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng núi A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam.
    B. Tây Bắc
  •  15
  • Đất chủ yếu ở đai ôn đới trên núi là A. feralit. B. phù sa. C. xám bạc màu. D. mùn thô.
    D. mùn thô.
  •  15
  • Nhận xét nào sau đây không đúng với thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Đai cao nhiệt đới hạ thấp. B. Có nhiều loài thực vật phương Bắc. C. Cảnh quan thiên nhiên thay đổi theo mùa. D. Khí hậu cận nhiệt đới biển hiện phổ biến.
    D. Khí hậu cận nhiệt đới biển hiện phổ biến
  •  15
  • . Nhận xét nào sau đây không đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đầy đủ ba đai cao. B. Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam. C. Có nhiều cao nguyên đá badan xếp
    C. Có nhiều cao nguyên đá badan xếp tầng
  •  15
  • Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có A. đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi. B. đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển. C. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế. D. hướng núi và thung lũng nổi bật là hướng vòng cung.
    A. đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi.
  •  15
  • Biểu hiện nào sau đây không đúng với khí hậu cận xích đạo của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A. Nền nhiệt cao. B. Biên độ nhiệt độ năm nhỏ. C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 250C. D. Hai mùa mưa, khô rõ rệt.
    C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 25 độ C.
  •  15
  • Các mỏ dầu khí của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ tập trung ở A. ven biển Nam Trung Bộ. B. chân núi Trường Sơn Nam. C. vùng thềm lục địa Nam Bộ. D. bán bình nguyên Đông Nam Bộ.
    C. vùng thềm lục địa Nam Bộ.
  •  15