Game Preview

Basic tactic listening u1 (Let's listen 4)

  •  English    24     Public
    Grammar
  •   Study   Slideshow
  • Nghĩa của câu "I’d like you to meet my friend."
    Tôi muốn bạn gặp bạn của tôi.
  •  15
  • Nice to meet you
    Rất vui được gặp bạn
  •  15
  • Let me introduce you
    Để tôi giới thiệu với bạn
  •  15
  • Good morning
    Chào buổi sáng
  •  15
  • Good evening
    Chào buổi tối.
  •  15
  • Good afternoon
    Chào buổi chiều
  •  15
  • How are you?
    Bạn có khỏe không? / Bạn thế nào?
  •  15
  • Do you remember me?
    Bạn có nhớ tôi không?
  •  15
  • How's everything?
    Mọi chuyện thế nào rồi?
  •  15
  • I have an appointment
    Tôi có cuộc hẹn
  •  15
  • Nice to see you again
    Thật tốt khi gặp lại bạn
  •  15
  • I'm returning your call
    Tôi đang gọi lại cuộc gọi nhỡ của bạn
  •  15
  • Thanks for calling
    Cảm ơn vì gọi cho tôi
  •  15
  • Did you get my homework assignment?
    Thầy/ cô đã nhận được bài tập của em chưa ạ?
  •  15
  • I'm glad to meet you
    Tôi rất vui được gặp bạn
  •  15
  • I've heard great things about you
    Tôi đã được nghe rất nhiều điều tuyệt vời về bạn
  •  15