Game Preview
World Issues (3502 and 2125)
  •  20     Public
    IELTS Writing Task 2
  •   Study   Slideshow   Edit
  • nạn phá rừng
    deforestation
  •  10
  • rút kiệt tầng ozone
    deplete the ozone layer
  •  15
  • dẫn tới trái đất nóng lên và biến đổi khí hậu
    result in global warming and climate change
  •  10
  • gây ra những tổn hại không thể cứu vãn được cho hành tinh
    done irreparable damage to the planet
  •  15
  • việc đốt nhiên liệu hóa thạch
    the burning of fossil fuels
  •  10
  • hậu quả của mực nước biển dâng cao
    consequences of rising sea levels
  •  10
  • những hiện tượng thiên tai ngày một thường xuyên
    increasingly frequent natural disasters
  •  10
  • các loài động vật đã bị tuyệt chủng và thêm nhiều loài đang có nguy cơ tuyệt chủng
    animal species have gone extinct and many more are endangered
  •  15
  • để đảo ngược xu thế này
    to reverse this trend
  •  15
  • chết vì đói
    die of starvation
  •  10
  • tình trạng túng quẫn cực độ
    extreme poverty
  •  15
  • chịu đựng tình trạng thiếu thức ăn
    suffer from food shortage
  •  15
  • sự thiếu tiếp cận với nước sạch
    lack of access to clean water
  •  10
  • các gia đình sống bên lề xã hội
    families on the margins of society
  •  25
  • sống dưới ngưỡng nghèo
    live below the poverty line
  •  20
  • chật vật để đủ ăn
    struggle to make ends meet
  •  25
  • tạo ra các chương trình phúc lợi
    create welfare programs
  •  10
  • để xóa đói giảm nghèo
    to alleviate poverty
  •  25
  • nới rộng khoảng cách giữa người giàu và người nghèo
    widen the gap between the rich and poor
  •  10
  • sự kém phát triển đóng góp vào một đống vấn đề kéo theo
    underdevelopment contributes to a host of additional problems
  •  20