Game Preview

Quần áo

  •  Vietnamese    22     Public
    Quần áo
  •   Study   Slideshow
  • Đây là gì? Nó có màu gì?
    Đây là một chiếc váy. Chiếc váy này có màu đỏ.
  •  15
  • Đây là gì?
    Đây là một chiếc đồng hồ.
  •  10
  • Anh ấy đang đội gì?
    Anh ấy đang đội nón.
  •  10
  • Anh ấy đang _ áo khoác.
    mặc
  •  10
  • Một _ kính.
    cặp
  •  15
  • Đây là gì?
    Đây là một chiếc nón.
  •  10
  • Mình thấy một _ dép.
    đôi
  •  15
  • Họ đang _ kính.
    đeo
  •  15
  • Họ đang _.
    mang giày.
  •  20
  • Tay anh ấy đang _.
    đeo đồng hồ.
  •  25
  • Em ấy _ quần lên đầu.
    đội
  •  10
  • Hôm nay chị ấy _ áo trắng và _ khăn hoa.
    mặc - thắt/đeo
  •  25
  • Cô ấy rất thích _ bông tai.
    đeo
  •  15
  • Không bao giờ _ dép đi làm!
    mang
  •  10
  • Có năm chiếc _.
    cà vạt
  •  15
  • Đây là một _ giày màu nâu.
    đôi
  •  15