Game Preview

KIDS 4 - HOW OFTEN

  •  English    18     Public
    HAPPY LEARNING!
  •   Study   Slideshow
  • mỗi buổi sáng
    every morning
  •  5
  • mỗi ngày
    every day
  •  5
  • một lần một tuần
    once a week
  •  10
  • hai lần một tuần
    twice a week
  •  10
  • ba lần một tuần
    three times a week
  •  20
  • tập thể dục buổi sáng
    do morning exercise
  •  15
  • làm bài tập về nhà (của tôi)
    do my homework
  •  15
  • luôn luôn
    always
  •  10
  • thường xuyên
    usually
  •  10
  • thường, hay
    often
  •  10
  • thỉnh thoảng
    sometimes
  •  10
  • What do you do in the morning?
    I ............................ .
  •  15
  • What do you do after lunch?
    I .................................... .
  •  15
  • What do you do in the afternoon?
    I ....................................... .
  •  15
  • What do you do after dinner?
    I ....................................... .
  •  15
  • How often do you do watch TV?
    I ....................................... .
  •  15