Game Preview

Lear translation

  •  English    18     Public
    this is my __part 2
  •   Study   Slideshow
  • Đây là bà của tôi
    This is my grandma
  •  5
  • Xin chào, tôi tên là Rosy. Đây là anh trai của tôi.
    Hello, I am Rosy. This is my brother.
  •  10
  • Xin chào, tên tôi là Tim. Đây là bố của tôi. Đây là mẹ của tôi. Và đây là chị gái của tôi
    Hello, i'm Tim. This is my dad. This is my mum. and this is my sister
  •  15
  • Xin chào, Tôi là Billy. Đây là ông của tôi. Đây là bà của tôi. Tôi thấy ông và bà của tôi đang ở nông trại.
    Hello, I'm Billy. This is my grandpa. This is my grandma. I can see my grandpa and grandma at the farm
  •  20
  • Xin chào, Tôi tên là ___. Đây là bố của tôi. Đây là mẹ của tôi. Đây là ông của tôi. Đây là bà của tôi. Đây là anh trai tôi. Và đây là chị gái của tôi
    Hello, i'm__. This is my dad. This is my mum. This is my grandpa. This is my grandma. This is my brother and this is my sister.
  •  25
  • Đây là con gấu của tôi.
    This is my teddy.
  •  5
  • Đây là con robot của tôi
    This is my robot
  •  5
  • Đây là quả bóng của tôi
    This is my balloon
  •  5
  • Xin chào, Tôi tên là __. Đây là con chó của tôi. Đây là con mèo của tôi. Con chó và con mèo của tôi ngồi trên xe ô tô.
    Hello, I'm__ This is my dog. This is my cat. My dog and cat in a car.
  •  20
  • Đây là con ngựa của tôi. Con ngựa của tôi có 1 cái mũ
    This is my horse. My horse has got a hat
  •  15
  • Xin chào, đây là em trai của tôi. Em trai của tôi có 3 con robot. Đây là chị gái của tôi. Chị gái của tôi đang ở nông trại
    Hello, this is my brother. My brother has got three robots. This is my sister. My sister at the farm
  •  25
  • Xin chào, Đây là cái đàn của tôi. Nó màu nâu
    Hello, this is my guitar. It's brown.
  •  15
  • Xin chào, tôi tên là ___Đây là cái máy bay của tôi. Nó màu trắng. Và đây là cái ô tô của tôi. Nó màu xanh lá cây.
    Hello, i'm __. This is my plane. It's white. And this is my car. It's green
  •  20
  • Xin chào,Tôi tên là ___. Đây là cái ghế của tôi. Đây là cái bàn của tôi. Đây là quyển vở của tôi. Đây là cái bút chì của tôi. Và đây là cái vợt của tôi
    Hello, i'm __. This is my chair. This is my desk. This is my notebook. This is my pencil. And this is my bat
  •  25
  • Xin chào, đây là con vịt của tôi. Nó màu trắng. Tôi muốn 2 quả táo và 1 quả trứng
    Hello, this is my duck. It's white. I want two apples and one egg
  •  20
  • Xin chào, đây là con rùa của tôi. Đây là cái khăn tắm của tôi. Tôi thấy 2 cái ô trên ghế sôfa
    Hello, this is my turtle. this is my towel. i can see two umbrellas on the sofa
  •  25