Game Preview

Money topic

  •  English    19     Public
    Using Money Voca
  •   Study   Slideshow
  • Chú tôi sẽ để lại cho tôi 2.000 bảng Anh. tôi sẽ thừa kế 2.000 bảng Anh.
    My uncle is going to leave me £2,000. I'm going to inherit £2,000.
  •  15
  • Tôi để dành một số tiền mỗi tuần cho kỳ nghỉ sắp tới. tôi tiết kiệm tiền mỗi tuần.
    I put some money aside every week for next holiday. I save money every week.
  •  15
  • Anh ấy đã hứa cho tôi mượn €50.
    He has promised to lend me €50.
  •  15
  • Tôi cần phải mượn £20 từ mẹ tôi.
    I need to borrow £20 from my mum.
  •  15
  • Tôi thường tiêu tiền vào những thứ ngu ngốc. Tôi thường lãng phí tiền bạc.
    I often spend money on stupid things. I often waste money.
  •  15
  • Tôi không đủ khả năng để mua chiếc xe đó.
    I can't afford to buy that car.
  •  15
  • Tôi thường phải trả cho thợ sửa £100 cho dịch vụ bảo trì.
    I usually have to pay the mechanic £100 for maintenance service.
  •  15
  • Thợ sửa xe tính tôi 100 bảng cho dịch vụ bảo trì.
    The mechanic charges me £100 for maintenance service.
  •  15
  • Jim đã cho tôi £100. Tôi vẫn chưa trả lại. Tôi nợ Jim £100.
    Jim gave me £100. I haven't paid it back yet. I owe Jim £100.
  •  15
  • Tôi muốn gửi tiền vào tài khoản ngân hàng. Họ sẽ cho tôi 5% lãi suất.
    I want to put money in a bank account. They'll give me 5% interest.
  •  15
  • Tôi làm việc trong một siêu thị. Họ trả cho tôi 1.000 bảng mỗi tháng. Tôi kiếm được 1.000 bảng mỗi tháng.
    I work in a supermarket. They pay me £1,000 a month. I earn £1,000 a month.
  •  15
  • Nhà tôi thì trị giá khoảng €200,000.
    My house is worth about €200,000.
  •  15
  • Chúng tôi muốn quyên góp tiền để xây bệnh viện mới.
    We want to raise money to build new hospital.
  •  15
  • Bạn muốn thanh toán bằng tiền mặt hay bằng thẻ tín dụng?
    Would you like to pay in cash or by credit card?
  •  15
  • Chú tôi đã đầu tư tất cả tiền của mình vào bất động sản.
    My uncle invested all his money in real estate.
  •  15
  • Tôi không thích cho bạn bè mượn tiền.
    I don't like lending money to friends.
  •  15