Game Preview

Review 2

  •  English    15     Public
    Effortless English
  •   Study   Slideshow
  • Gabriel thì tức giận với mọi thứ.
    Gabriel was fed up with everything
  •  15
  • Tôi không muốn làm hỏng kế hoạch của anh, nhưng sếp đã yêu cầu chúng ta làm việc muộn hôm nay.
      I don't want to rain on your parade, but our boss just asked us to work late today
  •  15
  • A: "Chuyến đi trượt tuyết thế nào?" B: "Chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất vui vẻ
    A: "So, how was the ski trip?" B: "We had a blast!"
  •  15
  • Đừng lo lắng. Mọi thứ sẽ ổn cả thôi.
    Don’t be jumpy. Everything will be all right.
  •  15
  • Sau một vài tháng, bạn đã bắt đầu làm quen được với ngôn ngữ và tự diễn đạt tốt hơn
    After a few months you start getting the hang of the language and expressing yourself better.
  •  15
  • Tinh tinh (Chimpanzees) có biểu hiện không tin tưởng (distrust) bẩm sinh khi tiếp xúc với người lạ
    6. Chimpanzees show an innate distrust of contact with strangers
  •  15
  • I’m going to have the first meeting with a big client tomorrow, and I’m feeling butterflies in my stomach
    Tôi sẽ có cuộc gặp đầu tiên với một khách hàng lớn vào ngày mai và tôi cảm thấy bồn chồn trong lòng
  •  15
  • Đừng đùa tôi nữa, tôi biết không có 1 đạo diễn Hollywood nào gọi điện cho tôi cả.
    Quit pulling my leg, I know there isn't a Hollywood director calling me.
  •  15
  • Thôi nào Danielle, điều đó thật xa vời!
    Come on Danielle, that’s far-fetched!
  •  15
  • It started in China, then the epicenter shifted to Italy.
    Nó bắt đầu ở Trung Quốc, sau đó tâm chấn chuyển sang Ý.
  •  15
  • She draws a gigantic dinosaur.
    Cô ấy vẽ một con khủng long khổng lồ.
  •  15
  • Một dư chấn mạnh xảy ra 8 phút sau đó.
    A strong aftershock hit 8 minutes later.
  •  15
  • Họ cư xử theo những cách thực sự kỳ lạ và phi lý.
    They behave in really strange, really irrational ways.
  •  15
  • Một ngày tôi chợt nhận ra khi tôi đang đọc email này
    13. It dawned on me one day as I'm reading this email
  •  15
  • mọi người đã thay đổi quan điểm của họ, mọi người cởi mở hơn với mọi thứ.
    14. people have shifted their perspective, people are more open to things.
  •  15