Game Preview

Comparative adjectives

  •  English    5     Public
    viết câu so sánh
  •   Study   Slideshow
  • (1) Cái đầm này đắt hơn cái đầm kia. (2) Những cái váy này đẹp hơn những cái váy kia.
    (1) This dress is more expensive than that dress. (2) These skirts are more beautiful than those skirts.
  •  15
  • (1) Nam tự tin hơn Việt. (2) Chị của tôi cẩn thận hơn tôi.
    (1) Nam is more confident than Viet. (2) My sister is more careful than me.
  •  15
  • (1) Những căn nhà ở nông thôn rẻ hơn những căn nhà ở thành phố. (2) Trường cấp 3 của tôi rộng hơn trường cấp 2 của tôi.
    (1) Houses in the countryside is cheaper than houses in the city. (2) My high school is larger than my secondary school.
  •  15
  • (1) Nguyên là cầu thủ bóng rổ giỏi nhất trong đội. (2) Không ai trong đội có thể chơi bóng rổ tốt hơn Nguyên.
    (1) Nguyen is the best basketball player in the team. (2) No one in the team can play basketball better than Nguyen.
  •  15
  • (1) Bộ phim này tệ hơn bộ phim kia. (2) Đây là bộ phim dở nhất tôi từng xem.
    (1) This movie is worse than that movie. (2) This is the worst movie I have ever watched.
  •  15