'Do you have any objections?' - ‘None that I can think of.' (Negative, 4)
'Bạn có phản đối gì không?' - ‘Không có gì mà tôi có thể nghĩ ra.’
5
Jack says he hasn't got time to help us, nor is he prepared to lend us one of his staff. (Negatives, 5) (UNO HOHOHO)
Jack nói rằng anh ấy không rảnh để giúp chúng tôi, cũng như không sẵn sàng cho chúng tôi mượn một trong những nhân viên của anh ấy.
5
The more you practise, the better you'll play. (Double Comparatives, 1)
Luyện tập càng nhiều, bạn càng chơi tốt hơn.
5
The more expensive petrol becomes, the less people drive. (Double Comparatives, 3)
Xăng càng đắt thì càng ít người lái xe.
5
The more concessions we make, the more they bully us. (Double Comparatives, 8)
Chúng ta càng nhượng bộ, họ càng lấn tới.
5
It is estimated that no fewer than 40,000 people took part in the demonstration. (No + comparative + than, 1)
Người ta ước tính rằng không dưới 40.000 người đã tham gia cuộc biểu tình.
5
It's hard to say why David isn't doing better at school, he's certainly no less intelligent than the other children in his class. (No + comparative + than, 5) (UNO HOHOHO)
Thật khó để nói tại sao David không học tốt hơn ở trường, cậu ấy chắc chắn không kém thông minh so với những đứa trẻ khác trong lớp.
5
It is difficult to understand why he behaved so badly. (It + to be + adjective + infinitive, 2)
Thật khó để hiểu tại sao anh ấy lại hành xử tệ như vậy.
5
Nobody but you would be capable of dreaming up such a plan. (But, 2)
Chẳng ai ngoại trừ bạn có thể mơ tưởng đến một kế hoạch lớn đến như vậy.
5
He was obviously after something, but it wasn't at all clear what hê wanted us to do. (It...+ noun clause, 4)
Anh ta hiển nhiên đang theo đuổi cái gì đó, nhưng hoàn toàn không rõ anh ta muốn chúng tôi làm gì.
5
Our house is the last but one on the left-hand side. (But, 4)
Ngôi nhà của chúng tôi là căn cuối cùng nhưng nằm ở phía bên trái.
5
None but the most determined made the journey. (But, 1) (UNO HOHOHO)
Không ai khác mà chính những người quyết tâm nhất đã làm nên chuyến hành trình.
5
I'm afraid this department is no more efficient today than it was five years ago. (No + comparative + than, 2)
Tôi e rằng bộ phận này ngày nay không hiệu quả như vào năm năm trước.
5
It is true that I encouraged him, but I didn't actually help him. (It...+ noun clause, 1) Đúng là tôi đã thuyết phục anh ấy nhưng tôi đã không thực sự giúp ích. It soon became apparent that she could well serve the company in a more respon
Cha mẹ của cậu ấy đã luôn hỗ trợ cậu ấy suốt từng ấy năm, đương nhiên giờ cậu ấy nên chăm sóc cho họ.
5
I'll do anything for you but that. (But, 5)
Tôi sẽ làm tất cả vì bạn ngoại trừ điều đó.
5
The earlier you detect the problem, the less expensive it is cured. (Double Comparatives, 4) (UNO HOHOHO)
Bạn càng phát hiện ra vấn đề sớm thì việc chữa khỏi càng ít tốn kém.