Game Preview

Review for Term 3 Test

  •  Vietnamese    27     Public
    Review
  •   Study   Slideshow
  • “Quyển sách hay” , please select the negative sentence a.Quyển sách không hay b.Quyển sach hay không
    a. Quyển sách không hay
  •  15
  • “ba trăm hai mươi ngàn” a.320.000 b.32.000
    a. 320.000
  •  15
  • “một trăm lẻ sáu” means a.160 b.106
    b.106
  •  15
  • ngôi nhà / của / mẹ tôi / đó /
    ngôi nhà đó của mẹ tôi
  •  15
  • “This is Mr Minh” means a.Đây là anh Minh b.Kia là anh Minh
    a.Đây là anh Minh
  •  15
  • “ ……….bàn ”
    cái
  •  15
  • . “……….mèo ”
    con
  •  15
  • Which word is correct “quyển sách” or "tờ sách"
    quyển sách
  •  15
  • Màu vàng means
    yellow
  •  15
  • Màu xanh lá cây
    green
  •  15
  • The opposite of “ to” is ....
    nhỏ
  •  15
  • The opposite of “ dài “ is …….
    ngắn
  •  15
  • “Cho tôi xem cái mũ kia? ” means a.May I see that hat? b.Can I buy?
    a.May I see that hat?
  •  15
  • “Bao nhiêu tiền” means a. How much does it cost? b.How many?
    a. How much does it cost?
  •  15
  • “đắt quá” means a. Too expensive b.Too cheap
    a. Too expensive
  •  15
  • “bớt một chút nhé” means a.Discount please b.Too cheap
    a. Discount please
  •  15