Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
gift
Win 20 points!
Okay!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
baam
Lose 10 points!
Oops!
15
×
Điền vào chỗ trống: Việc ... nghĩa lớn.
nhỏ
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Điền vào chỗ trống: Thức ... dậy sớm.
khuya
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Điền vào chỗ trống: ".... là sống, chia rẽ là chết."
Đoàn Kết
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nhau tả hình dáng ?
VD: cao - thấp, to - nhỏ, mập - ốm, béo - gầy, cao - lùn,...
Oops!
Check
Okay!
Check
×
seesaw
Swap points!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
20
×
Điền vào chỗ trống: Trẻ ... cùng đi đánh giặc.
già
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Việc đặt từ trái nghĩa cạnh nhau có tác dụng gì ?
Làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, ... đối lập nhau.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
gold
Win 50 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
banana
Go to last place!
Oops!
25
×
Liệt kê 5 cặp từ trái nghĩa bất kì.
dài - ngắn, sống - chết, mạnh - yếu, trắng - đen, to - nhỏ, tươi - héo,...
Oops!
Check
Okay!
Check
×
heart
Other team wins 20 points!
Oops!
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
gift
Win 5 points!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
15
×
Hãy đưa ra 2 từ trái nghĩa với từ "đoàn kết"
VD: chia rẽ, xung khắc, bè phái
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Điền vào chỗ trống: Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ... .
lớn
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nhau tả hành động ?
VD: khóc - cười, đứng - ngồi, lên - xuống, ra - vào
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Đặt một câu với cặp từ trái nghĩa tả hình dáng.
VD: Trong lớp bạn Hùng to béo, còn bạn Trang thì bé xíu.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies