“There aren’t ___ students in the class.” Ta nên dùng từ nào? A. Some B. Any C. A lot of D. Lots of
→ B
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu nào sai về mặt lý thuyết? A. Some dùng trong khẳng định B. Any dùng trong phủ định và câu hỏi C. A lot of = Lots of = nhiều D. Some luôn dùng trong phủ định
→ D
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Ta dùng “any” trong câu hỏi và câu phủ định. A. Đúng B. Sai
→ A
Oops!
Check
Okay!
Check
boom
Lose 50 points!
Oops!
gift
Win 15 points!
Okay!
rocket
Go to first place!
Okay!
thief
Give points!
5
10
15
20
25
trap
No points!
Oops!
gift
Win 20 points!
Okay!
rocket
Go to first place!
Okay!
banana
Go to last place!
Oops!
15
Chúng ta dùng “any” trong câu phủ định để nói “không có gì cả”. A. Đúng B. Sai
→ A
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Khi muốn nói “một vài, một số” trong câu khẳng định, ta chọn: A. Any B. Some C. A lot of D. Lots of
→ B
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Chọn câu đúng về cách dùng “some”. A. I don’t have some pencils. B. I have some pencils. C. Do you have some pencils? D. I haven’t some pencils.
→ B
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Từ nào nghĩa là “nhiều” và dùng được trong mọi loại câu? A. Some B. Any C. A lot of D. Both C and D
→ D
Oops!
Check
Okay!
Check
15
“Any” có thể dùng trong câu khẳng định khi nghĩa là “bất kỳ”. A. Đúng B. Sai
→ A
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Từ nào KHÔNG thể dùng trong câu phủ định? A. Some B. Any C. A lot of D. Lots of
→ A
Oops!
Check
Okay!
Check
15
“Lots of” có nghĩa giống với từ nào? A. Some B. Any C. A lot of D. Few
→ C
Oops!
Check
Okay!
Check
15
“A lot of” có thể thay bằng “lots of” trong văn nói. A. Đúng B. Sai
→ A
Oops!
Check
Okay!
Check
15
“Would you like some cake?” Đây là cách dùng nào? A. Some trong phủ định B. Some trong câu hỏi mời C. Some trong khẳng định D. Any trong câu hỏi
→ B
Oops!
Check
Okay!
Check
15
“Some” thường dùng trong loại câu nào? A. Khẳng định B. Phủ định C. Câu hỏi thường D. Tất cả