A: Chiếc quần thế nào thưa ông? B: Tôi nghĩ chúng quá ngắn. Bạn nghĩ sao? Đ: Vâng. Tôi nghĩ bạn đúng. Chắc chắn là chúng quá ngắn. B: Bạn có thể lấy cho tôi một đôi dài hơn được không?
A: How are the pants, sir? B: I think they’re too short. What do you think? A: Yes. I think you’re right. They certainly are too short. B: Can you get me a long
Oops!
Check
Okay!
Check
15
A: Những chiếc quần jean đó có ổn không? B: Tôi e rằng chúng quá lớn đối với tôi. A: Được rồi, vậy hãy tìm một cặp nhỏ hơn.
A: Are those jeans all right? B: I’m afraid they’re too big for me. A: Okay, then let’s find a smaller pair.
Oops!
Check
Okay!
Check
heart
Other team wins 10 points!
Oops!
star
Double points!
Okay!
shark
Other team loses 10 points!
Okay!
banana
Go to last place!
Oops!
15
A: Giày thể thao có thoải mái không? B: Ồ, tôi nghĩ chúng hơi nhỏ đối với tôi. Đáp: Quá nhỏ? Hãy để tôi tìm một cặp lớn hơn.
A: Are the sneakers comfortable? B: Well, I think they’re a little small for me. A: Too small? Let me find a bigger pair
Oops!
Check
Okay!
Check
15
A: Bạn thích đôi dép như thế nào? B: Quá lớn, tôi e là vậy. A: Quá lớn? Để tôi tìm size nhỏ hơn.
A: How do you like the sandals? B: Too big, I’m afraid. A: Too big? Let me find a smaller size.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
A: Chiếc áo phông vừa vặn như thế nào? Có chặt quá không? B: Bạn có cái nào lỏng hơn không?
A: How does the T-shirt fit? Is it too tight? B: Do you have a looser one?
Oops!
Check
Okay!
Check
15
A: Bạn có thích chiếc áo này không? B: Ồ, tôi nghĩ nó hơi to quá. A: Tôi đoán vậy. Vâng, nó khá lớn. B: Bạn chắc chắn cần một cái nhỏ hơn
A: Do you like this blouse? B: Well, I think it’s a little too big. A: I guess so. Yes, it is pretty big. B: You definitely need a smaller one