Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
20
×
Chính phủ Hàn Quốc sẽ hỗ trợ các doanh nghiệp Hàn Quốc mở rộng đầu tư tại Việt Nam.
韩国政府将支持韩国企业在越南扩大投资。
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
请学生举一个“在”作地点状语的句子。
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
在当前国际形势下,各国应加强战略沟通。
Trong tình hình quốc tế hiện nay, các nước cần tăng cường trao đổi chiến lược.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
填空: “在当前国际环境___,加强合作十分必要。”
下
Oops!
Check
Okay!
Check
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
×
gift
Win 10 points!
Okay!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
15
×
填空:“在访问期___,双方还参观了多家企业。”
间
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Trong 5 năm qua, kim ngạch thương mại song phương không ngừng tăng lên.
在过去五年里,双边贸易额不断上升。
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
“代表团在河内举行记者会”中的“在河内”表示范围。
错。 表示地点。
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
双方在会谈中就地区安全问题交换了意见。
Hai bên đã trao đổi ý kiến về vấn đề an ninh khu vực trong cuộc hội đàm.
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Khu vực này có năng lực cạnh tranh khá mạnh trong việc thu hút đầu tư nước ngoài.
该地区在吸引外国投资方面具有较强竞争力。
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
请比较“老李在家吗”和“老李在看书”中两个“在”的词性区别。
“老李在家吗”中的“在”可以看作动词;“老李在看书”中的“在”是副词
Oops!
Check
Okay!
Check
×
monster
Reset all scores!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
lifesaver
Give 5 points!
Oops!
15
×
Hai bên đã trao đổi ý kiến trong các lĩnh vực thương mại.
双方在贸易领域交换了意见。
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
“在”作副词时,常常翻译成越语的什么词?
常常翻译成“đang”
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
“她在学习上的进步是很明显的” 。 Sửa cách dịch “Cô ấy tiến bộ ở trên việc học rất rõ.”
Sự tiến bộ trong học tập của cô ấy rất rõ ràng.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
trap
No points!
Oops!
×
magnet
Take 5 points!
Okay!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
baam
Lose 25 points!
Oops!
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies