Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
star
Double points!
Okay!
×
gift
Win 25 points!
Okay!
×
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
10
×
Khách hàng đã gửi đầy đủ hồ sơ khiếu nại cho hãng tàu nhằm xin miễn giảm phí phát sinh trong thời gian container nằm tại cảng.
客户已向船公司提交完整的申诉资料,申请减免集装箱在港期间产生的相关费用。 Kèhù yǐ xiàng chuán gōngsī tíjiāo wánzhěng de shēnsù zīliào, shēnqǐng jiǎnmiǎn jí zhuāng xiāng zài gǎng qījiān chǎnshēng de
Oops!
Check
Okay!
Check
×
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
baam
Lose 25 points!
Oops!
10
×
翻译:Sau khi kiểm tra, chúng tôi phát hiện thông tin trên vận đơn cần được chỉnh sửa để tránh phát sinh phí detention.
经检查,我们发现提单信息需要修正,以避免产生 DET 费用。 Jīng jiǎnchá, wǒmen fāxiàn tídān xìnxī xūyào xiūzhèng, yǐ bìmiǎn chǎnshēng DET fèiyòng.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
monster
Reset all scores!
Oops!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
×
heart
Other team wins 15 points!
Oops!
×
gift
Win 10 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
baam
Lose 15 points!
Oops!
10
×
客户询问集装箱目前在港口的具体位置,你应如何回复? Kèhù xúnwèn jí zhuāng xiāng mùqián zài gǎngkǒu de jùtǐ wèizhì, nǐ yīng rúhé huífù?
可查询系统中的堆场位置,并将集装箱所在的具体位置告知客户。 Kě cháxún xìtǒng zhōng de duīchǎng wèizhì, bìng jiāng jí zhuāng xiāng suǒzài de jùtǐ wèizhì gàozhī kèhù.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch: Theo điều kiện DDP, người bán phải chịu toàn bộ thuế và phí cho đến khi giao hàng tận nơi.
在 DDP 条款下,卖方需承担直到送货上门为止的全部税费和费用。 Zài DDP tiáokuǎn xià, màifāng xū chéngdān zhídào sònghuò shàngmén wéi zhǐ de quánbù shuìfèi hé fèiyòng.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
该集装箱已经完成装货,请尽快进行 ______,以确保运输安全。 Gāi jí zhuāng xiāng yǐjīng wánchéng zhuānghuò, qǐng jǐnkuài jìnxíng ______, yǐ quèbǎo yùnshū ānquán. (封柜 fēngguì / 摆放 bǎifàng / 截关 jiéguān)
封柜(fēngguì)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
船公司要求客户提交完整的 ______,用于申请减免 DEM / DET 费用。 Chuán gōngsī yāoqiú kèhù tíjiāo wánzhěng de ______, yòngyú shēnqǐng jiǎnmiǎn DEM / DET fèiyòng. (堆场位置 duīchǎng wèizhì / 申诉资料 shēnsù zīliào / 柜号 guì hào)
申诉资料(shēnsù zīliào)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch: Bộ phận vận chuyển cần phối hợp với các phòng ban liên quan để kiểm soát rủi ro và chi phí phát sinh.
船务组需要与相关部门协调,以把控风险并控制产生的费用。 Chuánwù zǔ xūyào yǔ xiāngguān bùmén xiétiáo, yǐ bǎkòng fēngxiǎn bìng kòngzhì chǎnshēng de fèiyòng.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
请核对提单上的 ______ 和净重信息,确保与实际货物一致。 Qǐng héduì tídān shàng de ______ hé jìngzhòng xìnxī, quèbǎo yǔ shíjì huòwù yízhì. (毛重 máozhòng / 截关 jiéguān / 滞留 zhìliú)
毛重(máozhòng)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Dịch Việt – Trung: Do container bị giữ lại tại cảng do sai sót chứng từ, công ty phải nộp thêm phí lưu bãi và phí DEM ngoài dự kiến.
由于单证错误,集装箱在港口被滞留,公司不得不额外支付堆存费和 DEM 费用。 Yóuyú dānzhèng cuòwù, jí zhuāng xiāng zài gǎngkǒu bèi zhìliú, gōngsī bùdé bù éwài zhīfù duīcún fèi hé DEM fèiyòng.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
请在截关前完成 ______,否则将无法安排装船。 Qǐng zài jiéguān qián wánchéng ______, fǒuzé jiāng wúfǎ ānpái zhuāng chuán. (封柜 fēngguì / 登报 dēngbào / 协调 xiétiáo)
封柜(fēngguì)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
集装箱到港后因文件问题被海关滞留,并开始产生堆存费,你作为物流人员应如何处理? Jí zhuāng xiāng dào gǎng hòu yīn wénjiàn wèntí bèi hǎiguān zhìliú, bìng kāishǐ chǎnshēng duīcún fèi, nǐ zuòwéi wùliú rényuán yīng rúhé chǔlǐ?
应先检查文件错误并尽快进行修正,同时与码头和船公司沟通,提交相关资料,争取减少堆存费。 Yīng xiān jiǎnchá wénjiàn cuòwù bìng jǐnkuài jìnxíng xiūzhèng, tóngshí yǔ mǎtóu hé chuán gōngsī gōutōng, zhēngqǔ jiǎ
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch: Do mất vận đơn gốc, khách hàng phải làm thủ tục báo mất và cung cấp thư bảo lãnh ngân hàng.
由于正本提单遗失,客户需要办理挂失手续,并提供银行保函。 Yóuyú zhèngběn tídān yíshī, kèhù xūyào bànlǐ guàshī shǒuxù, bìng tígōng yínháng bǎohán.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies