Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
10
×
客户询问集装箱目前在港口的具体位置,你应如何回复? Kèhù xúnwèn jí zhuāng xiāng mùqián zài gǎngkǒu de jùtǐ wèizhì, nǐ yīng rúhé huífù?
可查询系统中的堆场位置,并将集装箱所在的具体位置告知客户。 Kě cháxún xìtǒng zhōng de duīchǎng wèizhì, bìng jiāng jí zhuāng xiāng suǒzài de jùtǐ wèizhì gàozhī kèhù.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
请在截关前完成 ______,否则将无法安排装船。 Qǐng zài jiéguān qián wánchéng ______, fǒuzé jiāng wúfǎ ānpái zhuāng chuán. (封柜 fēngguì / 登报 dēngbào / 协调 xiétiáo)
封柜(fēngguì)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Khách hàng đã gửi đầy đủ hồ sơ khiếu nại cho hãng tàu nhằm xin miễn giảm phí phát sinh trong thời gian container nằm tại cảng.
客户已向船公司提交完整的申诉资料,申请减免集装箱在港期间产生的相关费用。 Kèhù yǐ xiàng chuán gōngsī tíjiāo wánzhěng de shēnsù zīliào, shēnqǐng jiǎnmiǎn jí zhuāng xiāng zài gǎng qījiān chǎnshēng de
Oops!
Check
Okay!
Check
×
trap
No points!
Oops!
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
gift
Win 20 points!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
10
×
Dịch Việt – Trung: Do container bị giữ lại tại cảng do sai sót chứng từ, công ty phải nộp thêm phí lưu bãi và phí DEM ngoài dự kiến.
由于单证错误,集装箱在港口被滞留,公司不得不额外支付堆存费和 DEM 费用。 Yóuyú dānzhèng cuòwù, jí zhuāng xiāng zài gǎngkǒu bèi zhìliú, gōngsī bùdé bù éwài zhīfù duīcún fèi hé DEM fèiyòng.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
由于资料填写错误,货物在港口被 ______,无法正常放行。 Yóuyú zīliào tiánxiě cuòwù, huòwù zài gǎngkǒu bèi ______, wúfǎ zhèngcháng fàngxíng. (滞留 zhìliú / 修正 xiūzhèng / 估算 gūsuàn)
滞留(zhìliú)
Oops!
Check
Okay!
Check
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
gift
Win 5 points!
Okay!
×
lifesaver
Give 15 points!
Oops!
10
×
提单已经签发,但发现法人信息填写错误,你会如何处理? Tídān yǐjīng qiānfā, dàn fāxiàn fǎrén xìnxī tiánxiě cuòwù, nǐ huì rúhé chǔlǐ?
应尽快与船公司协调,申请修正提单,并重新签发正确的文件。 Yīng jǐnkuài yǔ chuán gōngsī xiétiáo, shēnqǐng xiūzhèng tídān, bìng chóngxīn qiānfā zhèngquè de wénjiàn.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch: Bộ phận vận chuyển cần phối hợp với các phòng ban liên quan để kiểm soát rủi ro và chi phí phát sinh.
船务组需要与相关部门协调,以把控风险并控制产生的费用。 Chuánwù zǔ xūyào yǔ xiāngguān bùmén xiétiáo, yǐ bǎkòng fēngxiǎn bìng kòngzhì chǎnshēng de fèiyòng.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
baam
Lose 5 points!
Oops!
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
10
×
因正本提单遗失,客户需要先办理 ______ 手续。 Yīn zhèngběn tídān yíshī, kèhù xūyào xiān bànlǐ ______ shǒuxù. (挂失 guàshī / 签发 qiānfā / 协调 xiétiáo)
挂失(guàshī)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
船公司要求客户提交完整的 ______,用于申请减免 DEM / DET 费用。 Chuán gōngsī yāoqiú kèhù tíjiāo wánzhěng de ______, yòngyú shēnqǐng jiǎnmiǎn DEM / DET fèiyòng. (堆场位置 duīchǎng wèizhì / 申诉资料 shēnsù zīliào / 柜号 guì hào)
申诉资料(shēnsù zīliào)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
翻译:Sau khi kiểm tra, chúng tôi phát hiện thông tin trên vận đơn cần được chỉnh sửa để tránh phát sinh phí detention.
经检查,我们发现提单信息需要修正,以避免产生 DET 费用。 Jīng jiǎnchá, wǒmen fāxiàn tídān xìnxī xūyào xiūzhèng, yǐ bìmiǎn chǎnshēng DET fèiyòng.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
客户要求送货上门,你需要确认哪些物流环节? Kèhù yāoqiú sònghuò shàngmén, nǐ xūyào quèrèn nǎxiē wùliú huánjié?
需要确认是否包含末端派送、转移点安排以及相关税费。 Xūyào quèrèn shìfǒu bāohán mòduān pàisòng, zhuǎnyí diǎn ānpái yǐjí xiāngguān shuìfèi.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch: Theo điều kiện DDP, người bán phải chịu toàn bộ thuế và phí cho đến khi giao hàng tận nơi.
在 DDP 条款下,卖方需承担直到送货上门为止的全部税费和费用。 Zài DDP tiáokuǎn xià, màifāng xū chéngdān zhídào sònghuò shàngmén wéi zhǐ de quánbù shuìfèi hé fèiyòng.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies