Câu 3: Công thức hóa học của muối aluminium sulfate là
Al2(SO4)3
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu 10: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên? a) KOH; b) CaCl2; c) AgNO3; d) Na2SO3.
d) Na2SO3
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu 13: Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là gì?
Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu 9: Dung dịch Zn(NO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây? a) HCl; b) NaNO3; c) K2SO4; d) KOH.
d) KOH
Oops!
Check
Okay!
Check
monster
Reset all scores!
Oops!
seesaw
Swap points!
Okay!
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
banana
Go to last place!
Oops!
15
Câu 4: Cho các muối sau: Na2SO4; NH4Cl; KNO3; PbSO4. Muối nào không tan trong nước?
PbSO4
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: MgSO4 + ? → Mg(OH)2 + Na2SO4. Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
NaOH
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu 17: Hợp chất (NH4)2CO3 có tên gọi là gì?
Ammonium carbonate
Oops!
Check
Okay!
Check
eraser
Reset score!
Oops!
star
Double points!
Okay!
shark
Other team loses 15 points!
Okay!
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
10
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối? a) Acid tác dụng với base. b) Kim loại tác dụng với oxygen. c) Acid tác dụng với oxide base. d) Base tác dụng với oxide acid.
b) Kim loại tác dụng với oxygen.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu 2: Công thức hoá học của muối iron (III) nitrate là
Fe(NO3)3
Oops!
Check
Okay!
Check
10
Câu 1: Điền vào chỗ trống: "Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion ... của … bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)”.
H+, acid
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu 11: Dung dịch HCl tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa? a) NaOH; b)CaCl2; c) AgNO3; d) Na2SO4.
c) AgNO3
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Câu 8. Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là
sodium sulfate
Oops!
Check
Okay!
Check
10
Câu 6: Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là