Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
15
×
"Phim lãng mạn" có nghĩa tiếng Anh là gì?
Romance, love story movie
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
"Biến cố" tiếng Anh là gì?
incident
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
"Bold, dare to think, take action" tiếng Việt là gì?
dũng cảm, dám nghĩ dám làm
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
"Chính quyền" tiếng Anh là gì?
government
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
"lạc quan và cởi mở" tiếng Anh là gì?
optimistic and open-minded
Oops!
Check
Okay!
Check
×
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
×
shark
Other team loses 10 points!
Okay!
×
gift
Win 5 points!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
15
×
"giàu trí tưởng tượng" tiếng Anh là gì?
imaginative
Oops!
Check
Okay!
Check
5
×
Đây là thể loại phim gì?
Phim tài liệu
Oops!
Check
Okay!
Check
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
shark
Other team loses 10 points!
Okay!
×
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
×
trap
No points!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
gift
Win 10 points!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
baam
Lose 25 points!
Oops!
15
×
"advanced technology" tiếng Việt là gì?
công nghệ cao/ công nghệ tiên tiến
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
"Phim giả tưởng" có nghĩa tiếng Anh là gì?
fantasy, science fiction
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
"Tom Cruise" là một __________ nổi tiếng
diễn viên
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Người thích xem phim tài liệu thường ______________(extroverted)
hướng ngoại
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
"Protect humanity" tiếng Việt là gì?
bảo vệ nhân loại
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies