Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
15
×
đi chơi với bạn bè
mit Freunden rumhängen
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Khi tôi có thời gian rảnh tôi thường làm biếng hoặc ngủ nướng
Wenn ich Zeit habe, faulenze ich oft oder schlafe ich aus.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
lifesaver
Give 20 points!
Oops!
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
baam
Lose 10 points!
Oops!
15
×
lặn biển
im Meer tauchen
Oops!
Check
Okay!
Check
×
baam
Lose 25 points!
Oops!
×
magnet
Take 25 points!
Okay!
×
gift
Win 15 points!
Okay!
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
×
Vì muốn mạnh khoẻ nên tôi tập thể thao hàng ngày.
Weil ich fit und gesund bleiben möchte, treibe ich jeden Tag Sport.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
banana
Go to last place!
Oops!
15
×
Đêm qua các bạn đã ngủ ở chỗ người thân có phải không?
Habt ihr letzte Nacht bei Verwandten übernachtet?
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Tuần tới bọn trẻ sẽ có một chuyến dã ngoại ở trên núi.
Nächste Woche haben die Kinder einen Ausflug in den Bergen.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
đốt lửa trại
Lagerfeuer machen
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
đi tham quan thành phố
die Stadt besichtigen
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
làm biếng trong thời gian rảnh rỗi
in der Freizeit faulenzen
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Alex muốn đến thăm một buổi hội chợ sách vì anh ấy rất thích sách.
Alex möchte in eine Buchmesse gehen, weil er sich für Bücher interessiert.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
das Gegenteil von "unterhalsam"
langweilig
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Ở biển tôi đã xây lâu đài cát và đi nhặt vỏ sò.
Am Meer habe ich Sandburgen gebaut und Muscheln gesammelt.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies